
Alemannia Aachen U19
- —
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Alemannia Aachen U19
Alemannia Aachen U19 là câu lạc bộ bóng đá của Germany. Alemannia Aachen U19 chơi các trận sân nhà tại Sportplatz ESV Aachen, sân vận động có sức chứa 1.000 khán giả. Tại U19 Bundesliga: West, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 37 điểm sau 26 trận, gồm 12 trận thắng, 1 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 37 bàn và để thủng lưới 59 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Alemannia Aachen U19 còn góp mặt tại Group F, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 27 điểm sau 14 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Alemannia Aachen U19 — Viktoria Köln U19Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +5 | 4 | |
| 6 | 2 | +4 | 4 | |
| 7 | 2 | +3 | 3 | |
| 8 | 2 | +1 | 3 | |
| 9 | 2 | -1 | 3 | |
| 10 | 2 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | -2 | 3 | |
| 12 | 2 | -1 | 1 | |
| 13 | 2 | -3 | 1 | |
| 14 | 2 | -3 | 1 | |
| 15 | 2 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10N. Handanovic
Tuổi: 16
P. Ervens
Tuổi: 18
A. Cekic
Tuổi: 16
Frederick Wolff
Tuổi: 19
P. Schmidt
Tuổi: 18
N. Handanovic
Tuổi: 16
P. Ervens
Tuổi: 18
A. Cekic
Tuổi: 16
Frederick Wolff
Tuổi: 19
P. Schmidt
Tuổi: 18
HẬU VỆ
26Tobias Kogel
Tuổi: 18
I. Sümbül
Tuổi: 19
L. Vogt
Tuổi: 18
Y. Selim
Tuổi: 18
S. Gösgens
Tuổi: 19
Furkan Türkmen
Tuổi: 19
R. Edun
Tuổi: 19
Luan Braun
Tuổi: 19
J. Pollmann
Tuổi: 19
M. Neuss
Tuổi: 18
J. Hoss
Tuổi: 19
J. Orolade
Tuổi: 18
J. Luabeya
Tuổi: 19
Tobias Kogel
Tuổi: 18
I. Sümbül
Tuổi: 19
L. Vogt
Tuổi: 18
Y. Selim
Tuổi: 18
S. Gösgens
Tuổi: 19
Furkan Türkmen
Tuổi: 19
R. Edun
Tuổi: 19
Luan Braun
Tuổi: 19
J. Pollmann
Tuổi: 19
M. Neuss
Tuổi: 18
J. Hoss
Tuổi: 19
J. Orolade
Tuổi: 18
J. Luabeya
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
24F. Ademi
Tuổi: 19
C. Kirli
Tuổi: 18
K. Ersoy
Tuổi: 19
S. Sarar
Tuổi: 19
R. Mohya
Tuổi: 18
M. Fork
Tuổi: 19
S. Chekrouni
Tuổi: 18
B. Statovci
Tuổi: 18
Arthur Coine Neves
Tuổi: 18
Ajdin Eglenovic
Tuổi: 19
S. Hobert
Tuổi: 18
M. Pobric
Tuổi: 18
F. Ademi
Tuổi: 19
C. Kirli
Tuổi: 18
K. Ersoy
Tuổi: 19
S. Sarar
Tuổi: 19
R. Mohya
Tuổi: 18
M. Fork
Tuổi: 19
S. Chekrouni
Tuổi: 18
B. Statovci
Tuổi: 18
Arthur Coine Neves
Tuổi: 18
Ajdin Eglenovic
Tuổi: 19
S. Hobert
Tuổi: 18
M. Pobric
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
12L. Busch
Tuổi: 18
T. Kpegouni
Tuổi: 19
L. Rashica
Tuổi: 19
F. Brück-Thies
Tuổi: 18
A. Amyn
Tuổi: 19
D. Franzen
Tuổi: 18
L. Busch
Tuổi: 18
T. Kpegouni
Tuổi: 19
L. Rashica
Tuổi: 19
F. Brück-Thies
Tuổi: 18
A. Amyn
Tuổi: 19
D. Franzen
Tuổi: 18