
Union St. Gilloise
- 1897
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Union St. Gilloise
Union St. Gilloise là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1897. Union St. Gilloise chơi các trận sân nhà tại Stade Joseph Mariën, sân vận động có sức chứa 9.400 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 13 điểm sau 5 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 14 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Union St. Gilloise còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 49 điểm sau 40 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Union St. Gilloise — Lommel UnitedDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +8 | 15 | |
| 2 | 5 | +11 | 13 | |
| 3 | 5 | +7 | 12 | |
| 4 | 5 | +6 | 12 | |
| 5 | 5 | +7 | 11 | |
| 6 | 5 | +4 | 11 | |
| 7 | 5 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +4 | 8 | |
| 9 | 5 | +3 | 7 | |
| 10 | 5 | 0 | 7 | |
| 11 | 5 | -2 | 7 | |
| 12 | 5 | -5 | 6 | |
| 13 | 5 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | -5 | 2 | |
| 15 | 5 | -8 | 2 | |
| 16 | 5 | -8 | 1 | |
| 17 | 5 | -10 | 0 | |
| 18 | 5 | -11 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11H. Koffi
Tuổi: 29
V. Chambaere
Tuổi: 22
G. Kavelashvili
Tuổi: 18
Keo Boets
Tuổi: 22
H. Koffi
Tuổi: 29
V. Chambaere
Tuổi: 22
G. Kavelashvili
Tuổi: 18
K. Scherpen
Tuổi: 25
J. Teunckens
Tuổi: 27
A. Van Etten
Tuổi: 18
Keo Boets
Tuổi: 22
HẬU VỆ
21D. De Roeve
Tuổi: 21
F. Leysen
Tuổi: 22
K. Mac Allister
Tuổi: 28
L. Patris
Tuổi: 24
Y. Stevens
Tuổi: 22
R. Sykes
Tuổi: 26
O. Kričfaluši
Tuổi: 21
N. Havenaar
Tuổi: 30
N. Chibani
Tuổi: 22
M. Barry
Tuổi: 20
C. Burgess
Tuổi: 34
M. Diang
Tuổi: 21
F. Leysen
Tuổi: 22
K. Mac Allister
Tuổi: 28
L. Patris
Tuổi: 24
Y. Stevens
Tuổi: 22
R. Sykes
Tuổi: 26
O. Kričfaluši
Tuổi: 21
N. Havenaar
Tuổi: 30
Noah Stassin
Tuổi: 21
N. Chibani
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
22A. Ait El Hadj
Tuổi: 23
I. Pavlić
Tuổi: 24
K. Rodríguez
Tuổi: 25
R. Schoofs
Tuổi: 31
K. Van de Perre
Tuổi: 21
A. Zorgane
Tuổi: 25
B. Zeneli
Tuổi: 23
I. Hurtevent
Tuổi: 20
M. Sylla
Tuổi: 20
R. Mofokeng
Tuổi: 21
A. Ait El Hadj
Tuổi: 23
I. Pavlić
Tuổi: 24
M. Rasmussen
Tuổi: 28
K. Rodríguez
Tuổi: 25
R. Schoofs
Tuổi: 31
K. Van de Perre
Tuổi: 21
A. Zorgane
Tuổi: 25
B. Zeneli
Tuổi: 23
I. Hurtevent
Tuổi: 20
N. Huygevelde
Tuổi: 21
M. Sylla
Tuổi: 20
R. Mofokeng
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
23D. Olaru
Tuổi: 27
P. David
Tuổi: 24
R. Florucz
Tuổi: 24
M. Fuseini
Tuổi: 23
M. Giger
Tuổi: 21
Guilherme Henriques da Silva Carvalho
Tuổi: 22
O. Niang
Tuổi: 24
M. Biondic
Tuổi: 22
S. Keita
Tuổi: 20
D. Olaru
Tuổi: 27
S. Berradi
Tuổi: 21
S. Boufal
Tuổi: 32
P. David
Tuổi: 24
R. Florucz
Tuổi: 24
G. François
Tuổi: 35
M. Fuseini
Tuổi: 23
M. Giger
Tuổi: 21
Guilherme Henriques da Silva Carvalho
Tuổi: 22
A. Khalaili
Tuổi: 21
Cristian Makate Bokoya
Tuổi: 23
O. Niang
Tuổi: 24
M. Biondic
Tuổi: 22
Y. Hamoutahar
Tuổi: 19