
NK Slaven Belupo
- 1912
- Thành lập
- 100
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về NK Slaven Belupo
NK Slaven Belupo là câu lạc bộ bóng đá của Croatia, được thành lập vào năm 1912. NK Slaven Belupo chơi các trận sân nhà tại Gradski Stadion, sân vận động có sức chứa 4.448 khán giả. Tại HNL, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 3 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. NK Slaven Belupo còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 33 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 100 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
NK Slaven Belupo — NK Lokomotiva ZagrebDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
HNL — 2026/27
10 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 5 | +6 | 10 | |
| 5 | 4 | 0 | 7 | |
| 6 | 5 | -3 | 6 | |
| 7 | 5 | +1 | 5 | |
| 8 | 5 | -9 | 3 | |
| 9 | 5 | -9 | 3 | |
| 10 | 5 | -7 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
11K. Sentić
Tuổi: 24
I. Čović
Tuổi: 35
Teo Kolar
Tuổi: 18
M. Pavli
Tuổi: 21
K. Sentić
Tuổi: 24
I. Čović
Tuổi: 35
O. Hadžikić
Tuổi: 29
M. Jesenović
Tuổi: 28
Teo Kolar
Tuổi: 18
A. Marković
Tuổi: 33
M. Pavli
Tuổi: 21
HẬU VỆ
37A. Jónsson
Tuổi: 23
A. Grgić
Tuổi: 31
T. Božić
Tuổi: 38
L. ÄurkoviÄ
Tuổi: 20
A. Jakir
Tuổi: 22
D. Kovačić
Tuổi: 31
F. Krušelj
Tuổi: 20
V. Međimorec
Tuổi: 29
L. Zuta
Tuổi: 33
I. Urata
Tuổi: 28
K. Išasegi
Tuổi: 25
A. Bilobrk
Tuổi: 18
I. Cvetko
Tuổi: 19
Filip Kutlesa
Tuổi: 17
P. Balen
Tuổi: 17
A. Jónsson
Tuổi: 23
A. Grgić
Tuổi: 31
Mateo Barać
Tuổi: 25
T. Božić
Tuổi: 38
L. ÄurkoviÄ
Tuổi: 20
K. Isasegi
Tuổi: 25
A. Jakir
Tuổi: 22
Z. Katalinić
Tuổi: 21
D. Kovačić
Tuổi: 31
F. Krušelj
Tuổi: 20
M. Lešković
Tuổi: 34
V. Međimorec
Tuổi: 29
L. Zuta
Tuổi: 33
I. Urata
Tuổi: 28
K. Išasegi
Tuổi: 25
F. Jović
Tuổi: 25
E. Ridjan
Tuổi: 20
A. Bilobrk
Tuổi: 18
I. Cvetko
Tuổi: 19
Filip Kutlesa
Tuổi: 17
P. Balen
Tuổi: 17
Sora Tsuboi
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
33A. Adeshina
Tuổi: 20
L. Bošnjak
Tuổi: 19
L. Crepulja
Tuổi: 32
M. PetroviÄ
Tuổi: 19
Andro Sokac
Tuổi: 18
L. Banovec
Tuổi: 24
V. Medic
Tuổi: 18
F. Mažar
Tuổi: 20
D. Bosak
Tuổi: 20
Losika Ratshukudu
Tuổi: 19
Leon Geci
Tuổi: 18
Lovro Loncaric
Tuổi: 22
J. Essomba
Tuổi: 22
A. Adeshina
Tuổi: 20
M. Agbekpornu
Tuổi: 27
L. Bošnjak
Tuổi: 19
M. Caimacov
Tuổi: 27
L. Crepulja
Tuổi: 32
I. Ćubelić
Tuổi: 22
A. Jagusic
Tuổi: 20
Jan Katic
Tuổi: 19
I. Lepinjica
Tuổi: 26
A. Liber
Tuổi: 24
M. PetroviÄ
Tuổi: 19
Andro Sokac
Tuổi: 18
G. Sivalec
Tuổi: 17
L. Banovec
Tuổi: 24
V. Medic
Tuổi: 18
F. Mažar
Tuổi: 20
D. Bosak
Tuổi: 20
Losika Ratshukudu
Tuổi: 19
Leon Geci
Tuổi: 18
Lovro Loncaric
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
19L. Loncar
Tuổi: 19
J. Mitrović
Tuổi: 25
I. Nestorovski
Tuổi: 35
M. Dabro
Tuổi: 28
L. Zahora
Tuổi: 18
P. Marić
Tuổi: 18
V. Papac
Tuổi: 17
L. Loncar
Tuổi: 19
Marko Aščić
Tuổi: 18
Ivan Božić
Tuổi: 28
A. Filipović
Tuổi: 28
J. Mitrović
Tuổi: 25
I. Nestorovski
Tuổi: 35
E. Qestaj
Tuổi: 19
A. Šuto
Tuổi: 25
M. Dabro
Tuổi: 28
L. Zahora
Tuổi: 18
P. Marić
Tuổi: 18
V. Papac
Tuổi: 17