
Rudes
- 1957
- Thành lập
- 92
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Rudes
Rudes là câu lạc bộ bóng đá của Croatia, được thành lập vào năm 1957. Rudes chơi các trận sân nhà tại Igralište NK Rudeš, sân vận động có sức chứa 2.500 khán giả. Tại HNL, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 3 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Rudes còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 9 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 92 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Rudes — HNK Hajduk SplitDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
HNL — 2026/27
10 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 12 | |
| 2 | 4 | +8 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 4 | -1 | 6 | |
| 7 | 5 | +1 | 5 | |
| 8 | 4 | -6 | 3 | |
| 9 | 5 | -9 | 3 | |
| 10 | 4 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10L. Rogić
Tuổi: 30
F. Barbic
Tuổi: 25
S. Duvnjak
Tuổi: 18
Filip Holjevac
Tuổi: 19
L. Rogić
Tuổi: 30
F. Barbic
Tuổi: 25
K. Kralj
Tuổi: 24
A. Pavlesic
Tuổi: 19
S. Duvnjak
Tuổi: 18
Filip Holjevac
Tuổi: 19
HẬU VỆ
28Ante Sušak
Tuổi: 19
M. Stolnik
Tuổi: 29
Felipe Curcio
Tuổi: 32
B. Unusic
Tuổi: 23
M. Ljevar
Tuổi: 23
D. Ceko
Tuổi: 22
V. Celjak
Tuổi: 34
I. Tomečak
Tuổi: 36
I. Zutic
Tuổi: 24
Nikica Peranovic
Tuổi: 19
Ante Udovičić
Tuổi: 17
I. Babic
Tuổi: 17
Ante Sušak
Tuổi: 19
D. Mulac
Tuổi: 26
V. Kruslin
Tuổi: 21
M. Stolnik
Tuổi: 29
Felipe Curcio
Tuổi: 32
M. Ljevar
Tuổi: 23
A. Bilobrk
Tuổi: 18
D. Ceko
Tuổi: 22
V. Celjak
Tuổi: 34
I. Cvetko
Tuổi: 19
I. Ribar
Tuổi: 23
I. Tomečak
Tuổi: 36
I. Zutic
Tuổi: 24
Nikica Peranovic
Tuổi: 19
Ante Udovičić
Tuổi: 17
I. Babic
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
32M. Hadzi
Tuổi: 27
J. Poldrugač
Tuổi: 28
N. Skoko
Tuổi: 19
J. Blagaić
Tuổi: 25
D. Živulić
Tuổi: 33
J. Pejic
Tuổi: 24
I. Djoric
Tuổi: 30
D. Djurkovic
Tuổi: 23
Gabriel Jerecic
Tuổi: 17
R. Masala
Tuổi: 21
Luka Popovic
Tuổi: 20
Xavi
Tuổi: 27
B. Hrelec
Tuổi: 18
J. Radman
Tuổi: 19
Vid Seitz
Tuổi: 16
Ante Pripuz Spekuljuk
Tuổi: 18
M. Hadzi
Tuổi: 27
J. Poldrugač
Tuổi: 28
J. Blagaić
Tuổi: 25
D. Živulić
Tuổi: 33
J. Pejic
Tuổi: 24
I. Djoric
Tuổi: 30
D. Djurkovic
Tuổi: 23
Gabriel Jerecic
Tuổi: 17
K. Kamenar
Tuổi: 31
R. Masala
Tuổi: 21
Luka Popovic
Tuổi: 20
Xavi
Tuổi: 27
B. Hrelec
Tuổi: 18
J. Radman
Tuổi: 19
Vid Seitz
Tuổi: 16
Ante Pripuz Spekuljuk
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
22T. Kolega
Tuổi: 27
S. Vukić
Tuổi: 30
Allyson
Tuổi: 24
L. Ilecic
Tuổi: 21
K. Kovačević
Tuổi: 31
Luka Bilandzic
Tuổi: 17
J. Bralic
Tuổi: 18
K. Cigrovski
Tuổi: 16
S. Plazonja
Tuổi: 27
F. Stetic
Tuổi: 18
T. Kolega
Tuổi: 27
S. Vukić
Tuổi: 30
Allyson
Tuổi: 24
A. Eriugo
Tuổi: 19
L. Ilecic
Tuổi: 21
Duje Korač
Tuổi: 20
K. Kovačević
Tuổi: 31
Luka Bilandzic
Tuổi: 17
J. Bralic
Tuổi: 18
K. Cigrovski
Tuổi: 16
S. Plazonja
Tuổi: 27
F. Stetic
Tuổi: 18