
Istra 1961
- 1964
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Istra 1961
Istra 1961 là câu lạc bộ bóng đá của Croatia, được thành lập vào năm 1964. Istra 1961 chơi các trận sân nhà tại Stadion Aldo Drosina, sân vận động có sức chứa 8.923 khán giả. Tại HNL, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 5 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Istra 1961 còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 41 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
NK Varazdin — Istra 1961Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
HNL — 2026/27
10 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | +6 | 12 | |
| 3 | 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 4 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 4 | -1 | 6 | |
| 7 | 5 | +1 | 5 | |
| 8 | 5 | -9 | 3 | |
| 9 | 5 | -9 | 3 | |
| 10 | 4 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9R. Banovac
Tuổi: 16
J. Paus-Kunšt
Tuổi: 24
F. Kolić
Tuổi: 22
R. Banovac
Tuổi: 16
F. Kolic
Tuổi: 22
P. Nemet
Tuổi: 17
J. Paus-Kunšt
Tuổi: 24
F. Kolić
Tuổi: 22
P. Nemet
Tuổi: 17
HẬU VỆ
21S. Miettinen
Tuổi: 21
M. Nasraoui
Tuổi: 23
A. Kadušić
Tuổi: 28
R. Kumar
Tuổi: 17
F. Taraba
Tuổi: 19
N. Sepic
Tuổi: 19
M. Momoh
Tuổi: 18
R. Hrvatin
Tuổi: 19
S. Miettinen
Tuổi: 21
M. Nasraoui
Tuổi: 23
M. Heister
Tuổi: 33
Alejandro Agustín
Tuổi: 23
A. Kadušić
Tuổi: 28
V. Koski
Tuổi: 23
R. Kumar
Tuổi: 17
D. Marešić
Tuổi: 26
F. Taraba
Tuổi: 19
N. Sepic
Tuổi: 19
M. Momoh
Tuổi: 18
R. Hrvatin
Tuổi: 19
B. Ilievski
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
19D. Doumbia
Tuổi: 23
D. Ahmeti
Tuổi: 18
A. Maurić
Tuổi: 22
J. Radošević
Tuổi: 31
G. AlbarracÃn
Tuổi: 19
M. Kablar
Tuổi: 17
L. Štulac
Tuổi: 31
D. Doumbia
Tuổi: 23
D. Ahmeti
Tuổi: 18
I. Ayuma
Tuổi: 20
J. Ivanisevic
Tuổi: 20
S. Loncar
Tuổi: 28
A. Maurić
Tuổi: 22
J. Radošević
Tuổi: 31
L. Róbertsson
Tuổi: 21
M. Zgomba
Tuổi: 20
G. AlbarracÃn
Tuổi: 19
S. Lončar
Tuổi: 29
M. Kablar
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
29S. Goričan
Tuổi: 25
S. Bangura
Tuổi: 22
D. Celija
Tuổi: 19
E. Frederiksen
Tuổi: 25
V. Rozić
Tuổi: 22
I. Šaranić
Tuổi: 22
N. Skafar Zuzic
Tuổi: 16
S. Ukich
Tuổi: 18
B. Yatera
Tuổi: 19
H. Jaganjac
Tuổi: 21
Ebou Sama
Tuổi: 18
T. Brajkovic
Tuổi: 18
A. Obando
Tuổi: 19
S. Goričan
Tuổi: 25
C. Agada
Tuổi: 19
S. Bangura
Tuổi: 22
D. Celija
Tuổi: 19
D. Djuric
Tuổi: 22
E. Frederiksen
Tuổi: 25
S. Lawal
Tuổi: 22
S. Prevljak
Tuổi: 30
V. Rozić
Tuổi: 22
I. Šaranić
Tuổi: 22
D. Djuric
Tuổi: 22
N. Skafar Zuzic
Tuổi: 16
S. Ukich
Tuổi: 18
B. Yatera
Tuổi: 19
H. Jaganjac
Tuổi: 21
Ebou Sama
Tuổi: 18