
NK Osijek
- 1947
- Thành lập
- 88
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về NK Osijek
NK Osijek là câu lạc bộ bóng đá của Croatia, được thành lập vào năm 1947. NK Osijek chơi các trận sân nhà tại Opus Arena, sân vận động có sức chứa 13.005 khán giả. Tại HNL, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 9 điểm sau 4 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. NK Osijek còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 57 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 88 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
NK Osijek — NK Slaven BelupoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
HNL — 2026/27
10 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +8 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +4 | 7 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 4 | -1 | 6 | |
| 7 | 5 | +1 | 5 | |
| 8 | 4 | -6 | 3 | |
| 9 | 4 | -7 | 3 | |
| 10 | 4 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7N. Curcija
Tuổi: 24
M. Malenica
Tuổi: 31
N. Curcija
Tuổi: 24
M. Del Favero
Tuổi: 27
Matej Grahovac
Tuổi: 17
J. HlapÄiÄ
Tuổi: 19
M. Malenica
Tuổi: 31
HẬU VỆ
33S. Mustafic
Tuổi: 20
E. Hasić
Tuổi: 22
L. Jelenić
Tuổi: 25
R. Jurišić
Tuổi: 24
I. Kolarik
Tuổi: 18
J. Mersinaj
Tuổi: 26
Renan Guedes
Tuổi: 27
M. Heister
Tuổi: 33
V. Čaić
Tuổi: 20
B. Barišić
Tuổi: 33
Šimun Begović
Tuổi: 17
L. Posavec
Tuổi: 17
Simun Begovic
Tuổi: 19
S. Mustafic
Tuổi: 20
F. Karačić
Tuổi: 29
D. Čolina
Tuổi: 25
I. Cvijanović
Tuổi: 22
E. Hasić
Tuổi: 22
L. Jelenić
Tuổi: 25
R. Jurišić
Tuổi: 24
I. Kolarik
Tuổi: 18
J. Mersinaj
Tuổi: 26
S. Mkrtchyan
Tuổi: 22
N. Omerovic
Tuổi: 23
Renan Guedes
Tuổi: 27
Krešimir Vrbanac
Tuổi: 20
M. Heister
Tuổi: 33
V. Čaić
Tuổi: 20
B. Barišić
Tuổi: 33
F. Nekic
Tuổi: 18
Šimun Begović
Tuổi: 17
L. Posavec
Tuổi: 17
Simun Begovic
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
27B. Bakti
Tuổi: 21
I. Barić
Tuổi: 18
Niko Farkaš
Tuổi: 19
S. Mikolcic
Tuổi: 21
O. Petrusenko
Tuổi: 27
L. Vrbancic
Tuổi: 20
D. Mejía
Tuổi: 22
N. Omerović
Tuổi: 23
J. Jezic
Tuổi: 17
B. Bakti
Tuổi: 21
H. Babec
Tuổi: 26
I. Barić
Tuổi: 18
Niko Farkaš
Tuổi: 19
Ante Grgić
Tuổi: 18
V. Jugović
Tuổi: 36
S. Mikolcic
Tuổi: 21
F. Pecek
Tuổi: 18
O. Petrusenko
Tuổi: 27
S. Shopov
Tuổi: 23
L. Vrbancic
Tuổi: 20
F. Zivkovic
Tuổi: 19
D. Mejía
Tuổi: 22
V. Bubanja
Tuổi: 26
N. Omerović
Tuổi: 23
S. Akere
Tuổi: 21
J. Jezic
Tuổi: 17
T. Teklić
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
21A. León
Tuổi: 25
D. Bukvic
Tuổi: 21
A. Jakupovic
Tuổi: 27
M. Jovicic
Tuổi: 19
A. Matkovic
Tuổi: 19
Balelo
Tuổi: 23
I. Dolček
Tuổi: 25
Admir Ljatifi
Tuổi: 18
Leon Omerovic
Tuổi: 18
A. León
Tuổi: 25
D. Bukvic
Tuổi: 21
A. Jakupovic
Tuổi: 27
M. Jovicic
Tuổi: 19
A. Matkovic
Tuổi: 19
Y. Toure
Tuổi: 25
Andrej Micic
Tuổi: 19
Balelo
Tuổi: 23
I. Dolček
Tuổi: 25
Jakov Dedic
Tuổi: 16
Admir Ljatifi
Tuổi: 18
Leon Omerovic
Tuổi: 18