Le Mans vs Le Havre — Ligue 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Le Mans tiếp đón Le Havre trên sân Stade Marie-Marvingt vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Le Mans đang đứng thứ 13 với 1 điểm, trong khi Le Havre xếp thứ 15 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Le Mans thắng 2 trận, Le Havre thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,60 bàn mỗi trận. Có 0 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
8
TB bàn thắng
1.60
So sánh phong độ
Le Mans
WDDWD
TB điểm1.80
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận0.40
Hiệu số+3
Le Havre
DDDLW
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận1.40
Hiệu số+1
Chuỗi & Xu hướng
Le Mans
10 Bất bại4 Ghi bàn
Le Havre
1 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/5 (0%)
Trên 2 bàn1/5 (20%)
Dưới 3 bàn4/5 (80%)
Trận giữ sạch lưới0Le Mans
Trung bình bàn hiệp 10.75
Trận giữ sạch lưới0Le Havre
Le Mans — 5 trận sân nhà gần nhất
DWWW
- Le Mans1 - 1ReimsLigue 2Regular Season - 33HT 1-1
- Le Mans1 - 0Clermont FootLigue 2Regular Season - 31HT 0-0
- Le Mans4 - 0PAULigue 2Regular Season - 29HT 2-0
- Le Mans3 - 0AnnecyLigue 2Regular Season - 26HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Le Havre0 - 1Le MansFriendlies ClubsClub Friendlies 5HT 0-1
- 2019/20
- Le Mans0 - 0Le HavreLigue 2Regular Season - 35HT 0-0
- Le Havre2 - 0Le MansLigue 2Regular Season - 17HT 1-0
- 2012/13
- Le Mans0 - 4Le HavreLigue 2Regular Season - 36HT 0-1
- Le Havre1 - 0Le MansLigue 2Regular Season - 18HT 0-0
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -3 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 |
487

