Angers vs Le Havre — Ligue 1
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Angers tiếp đón Le Havre trên sân Stade Raymond-Kopa vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Angers đang đứng thứ 9 với 3 điểm, trong khi Le Havre xếp thứ 15 với 1 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Angers thắng 2 trận, Le Havre thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Angers
LDLLW
TB điểm0.80
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận1.80
Hiệu số-6
Le Havre
LDLDD
TB điểm0.60
Bàn/Trận0.80
Thua/Trận1.40
Hiệu số-3
Chuỗi & Xu hướng
Angers
1 Ghi bàn
Le Havre
2 Bất bại3 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Angers
Trung bình bàn hiệp 10.25
Trận giữ sạch lưới0Le Havre
Angers — 5 trận sân nhà gần nhất
DLLWW
- Angers0 - 0LyonLigue 1Regular Season - 28HT 0-0
- Angers0 - 2NiceLigue 1Regular Season - 26HT 0-0
- Angers0 - 1LilleLigue 1Regular Season - 23HT 0-1
- Angers1 - 0ToulouseLigue 1Regular Season - 21HT 0-0
- Angers1 - 0MetzLigue 1Regular Season - 20HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Le Havre2 - 1AngersLigue 1Regular Season - 17HT 1-0
- Le Havre0 - 0AngersFriendlies ClubsClub Friendlies 5HT 0-0
- 2024/25
- Angers1 - 1Le HavreLigue 1Regular Season - 20HT 0-0
- Le Havre0 - 1AngersLigue 1Regular Season - 13HT 0-0
- 2020/21
- Le Havre3 - 1AngersFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | +2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -3 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 |
487

