
Cheongju
- 2002
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Cheongju
Cheongju là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 2002. Cheongju chơi các trận sân nhà tại Cheongju Stadium, sân vận động có sức chứa 17.264 khán giả. Tại K League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 32 điểm sau 28 trận, gồm 6 trận thắng, 14 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 35 bàn và để thủng lưới 45 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Cheongju vs Yongin CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 2, 2026
17 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | +23 | 59 | |
| 2 | 27 | +23 | 54 | |
| 3 | 28 | +20 | 54 | |
| 4 | 27 | +15 | 49 | |
| 5 | 28 | +8 | 45 | |
| 6 | 28 | +12 | 44 | |
| 7 | 27 | +3 | 38 | |
| 8 | 27 | +3 | 36 | |
| 9 | 27 | 0 | 35 | |
| 10 | 28 | -10 | 32 | |
| 11 | 27 | -5 | 31 | |
| 12 | 27 | -7 | 30 | |
| 13 | 27 | -9 | 27 | |
| 14 | 27 | -6 | 26 | |
| 15 | 28 | -21 | 25 | |
| 16 | 27 | -15 | 24 | |
| 17 | 27 | -34 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Cho Seong-Been
Tuổi: 24
Cho Sung-Hoon
Tuổi: 27
No Dong-Geon
Tuổi: 34
Lee Seung-Hwan
Tuổi: 22
Gong Tae-Yoon
Tuổi: 18
Cho Seong-Been
Tuổi: 24
Cho Sung-Hoon
Tuổi: 27
No Dong-Geon
Tuổi: 34
Lee Seung-Hwan
Tuổi: 22
Gong Tae-Yoon
Tuổi: 18
HẬU VỆ
19Rafael Bandeira
Tuổi: 24
Park Jin-Young
Tuổi: 23
Bak Keon-Woo
Tuổi: 24
Cho Yun-Seong
Tuổi: 26
Kang Eui-Bin
Tuổi: 27
Lee Chang-Hun
Tuổi: 29
Lee Gang-Han
Tuổi: 25
Yun Suk-Young
Tuổi: 35
Lee Chang-Hoon
Tuổi: 29
Lee Gang-Han
Tuổi: 25
Rafael Bandeira
Tuổi: 24
Bak Keon-Woo
Tuổi: 24
Cho Yun-Seong
Tuổi: 26
Kang Eui-Bin
Tuổi: 27
Kim Yun-Hwan
Tuổi: 19
Lee Chang-Hun
Tuổi: 29
Lee Gang-Han
Tuổi: 25
Lim Jun-young
Tuổi: 19
Yun Suk-Young
Tuổi: 35
TIỀN VỆ
16Francisco Geraldes
Tuổi: 30
Heo Seung-Chan
Tuổi: 22
Jin-Woo Jeong
Tuổi: 21
Na-moo Ju
Tuổi: 20
Kim Seon-Min
Tuổi: 34
Lee Dong-Jin
Tuổi: 25
Min Ji-Hoon
Tuổi: 20
Jeong Jin-Woo
Tuổi: 21
Seung-Chan Heo
Tuổi: 22
Heo Seung-Chan
Tuổi: 22
Jin-Woo Jeong
Tuổi: 21
Na-moo Ju
Tuổi: 20
Kim Seon-Min
Tuổi: 34
Lee Dong-Jin
Tuổi: 25
Min Ji-Hoon
Tuổi: 20
F. Welch
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
29E. Monteiro
Tuổi: 21
M. García
Tuổi: 27
Baek Sung-Dong
Tuổi: 34
Du-hyun Kim
Tuổi: 18
Hong Seok-jun
Tuổi: 21
Jo Ju-yeong
Tuổi: 31
Lee Dong-won
Tuổi: 22
Lee Jong-Eon
Tuổi: 24
Seo Jae-Won
Tuổi: 22
Song Chang-Seok
Tuổi: 25
Yang Young-been
Tuổi: 19
Lee Yoon-Hwan
Tuổi: 18
Ju-Young Jo
Tuổi: 31
Lee Dong-Won
Tuổi: 22
Song Chang-Seok
Tuổi: 25
Yang Young-been
Tuổi: 19
E. Monteiro
Tuổi: 21
I. Bughridze
Tuổi: 27
M. García
Tuổi: 27
Baek Sung-Dong
Tuổi: 34
Du-hyun Kim
Tuổi: 18
Hong Seok-jun
Tuổi: 21
Jo Ju-yeong
Tuổi: 31
Lee Dong-won
Tuổi: 22
Lee Jong-Eon
Tuổi: 24
Seo Jae-Won
Tuổi: 22
Song Chang-Seok
Tuổi: 25
Yang Young-been
Tuổi: 19
Lee Yoon-Hwan
Tuổi: 18