
Gimhae City
- 2007
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 17.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Gimhae City
Gimhae City là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 2007. Gimhae City chơi các trận sân nhà tại Gimhae Civil Stadium, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại K League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 17 với 14 điểm sau 27 trận, gồm 2 trận thắng, 8 trận hòa và 17 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 22 bàn và để thủng lưới 56 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gimpo Citizen vs Gimhae CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 2, 2026
17 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | +23 | 59 | |
| 2 | 27 | +23 | 54 | |
| 3 | 28 | +20 | 54 | |
| 4 | 27 | +15 | 49 | |
| 5 | 28 | +8 | 45 | |
| 6 | 28 | +12 | 44 | |
| 7 | 27 | +3 | 38 | |
| 8 | 27 | +3 | 36 | |
| 9 | 27 | 0 | 35 | |
| 10 | 28 | -10 | 32 | |
| 11 | 27 | -5 | 31 | |
| 12 | 27 | -7 | 30 | |
| 13 | 27 | -9 | 27 | |
| 14 | 27 | -6 | 26 | |
| 15 | 28 | -21 | 25 | |
| 16 | 27 | -15 | 24 | |
| 17 | 27 | -34 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Choe Pil-Su
Tuổi: 34
Jun-Sung Han
Tuổi: 21
Jeong Jin-Wook
Tuổi: 28
Jeong Jin-Wook
Tuổi: 28
Choe Pil-Su
Tuổi: 34
Jun-Sung Han
Tuổi: 21
Jeong Jin-Wook
Tuổi: 28
HẬU VỆ
19Hong Uk-Hyeon
Tuổi: 21
Cha Jun-Young
Tuổi: 21
Choi Jun-Yeong
Tuổi: 20
Kim Hyeon-Deok
Tuổi: 21
Ho-Yeung Sung
Tuổi: 27
J. Yeo
Tuổi: 30
B. Yun
Tuổi: 34
W. Hong
Tuổi: 22
Park Jae-Hyun
Tuổi: 22
J. Yeo
Tuổi: 30
Cha Jun-Young
Tuổi: 21
Choi Jun-Yeong
Tuổi: 20
Kim Dae-Hyun
Tuổi: 23
Kim Dong-Gook
Tuổi: 20
Kim Hyeon-Deok
Tuổi: 21
Ho-Yeung Sung
Tuổi: 27
J. Yeo
Tuổi: 30
B. Yun
Tuổi: 34
W. Hong
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
29M. Fall
Tuổi: 30
Choe Won-Cheol
Tuổi: 30
Jun-Gyu Lee
Tuổi: 22
Lee Seul-Chan
Tuổi: 32
Miguel Baggio
Tuổi: 26
S. Moon
Tuổi: 22
Myung Se-Jin
Tuổi: 24
Hyoung-bin Park
Tuổi: 22
Park Sang-Jun
Tuổi: 22
Miguel Baggio
Tuổi: 27
Gwak Seong-Uk
Tuổi: 33
Park Yo-Han
Tuổi: 31
Gwak Seong-Uk
Tuổi: 33
J. Kang
Tuổi: 23
S. Moon
Tuổi: 22
M. Fall
Tuổi: 30
Choe Won-Cheol
Tuổi: 30
Bruno Costa
Tuổi: 28
Kyung-Soo Kim
Tuổi: 24
Jun-Gyu Lee
Tuổi: 22
M. Lee
Tuổi: 20
Lee Rae-Jun
Tuổi: 28
Lee Seul-Chan
Tuổi: 32
Miguel Baggio
Tuổi: 26
S. Moon
Tuổi: 22
Myung Se-Jin
Tuổi: 24
Hyoung-bin Park
Tuổi: 22
Park Sang-Jun
Tuổi: 22
Gwak Seong-Uk
Tuổi: 33
TIỀN ĐẠO
23J. Kang
Tuổi: 23
B. Mikeltadze
Tuổi: 28
Rúben Macedo
Tuổi: 29
J. Woo
Tuổi: 31
Cho Young-Kwang
Tuổi: 22
Lee Kang-Uk
Tuổi: 31
Lee Seung-Jae
Tuổi: 27
Y. Lee
Tuổi: 30
Pyo Geon-Hee
Tuổi: 28
H. Seol
Tuổi: 25
Lee Seung-Jae
Tuổi: 27
J. Woo
Tuổi: 31
Cho Young-Kwang
Tuổi: 22
J. Kang
Tuổi: 23
B. Mikeltadze
Tuổi: 28
Rúben Macedo
Tuổi: 29
J. Woo
Tuổi: 31
Cho Young-Kwang
Tuổi: 22
Lee Kang-Uk
Tuổi: 31
Lee Seung-Jae
Tuổi: 27
Y. Lee
Tuổi: 30
Pyo Geon-Hee
Tuổi: 28
H. Seol
Tuổi: 25