
Jeonnam Dragons
- 1994
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Jeonnam Dragons
Jeonnam Dragons là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 1994. Jeonnam Dragons chơi các trận sân nhà tại Gwangyang Stadium, sân vận động có sức chứa 13.496 khán giả. Tại K League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 24 điểm sau 27 trận, gồm 5 trận thắng, 9 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 31 bàn và để thủng lưới 46 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Jeonnam Dragons vs Daegu FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 2, 2026
17 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | +23 | 59 | |
| 2 | 27 | +23 | 54 | |
| 3 | 28 | +20 | 54 | |
| 4 | 27 | +15 | 49 | |
| 5 | 28 | +8 | 45 | |
| 6 | 28 | +12 | 44 | |
| 7 | 27 | +3 | 38 | |
| 8 | 27 | +3 | 36 | |
| 9 | 27 | 0 | 35 | |
| 10 | 28 | -10 | 32 | |
| 11 | 27 | -5 | 31 | |
| 12 | 27 | -7 | 30 | |
| 13 | 27 | -9 | 27 | |
| 14 | 27 | -6 | 26 | |
| 15 | 28 | -21 | 25 | |
| 16 | 27 | -15 | 24 | |
| 17 | 27 | -34 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Choi Bong-Jin
Tuổi: 33
Min-hyeop Jo
Tuổi: 18
Lee Jun-Hee
Tuổi: 32
Choi Bong-Jin
Tuổi: 33
Min-hyeop Jo
Tuổi: 18
Lee Jun-Hee
Tuổi: 32
Sung Yoon-soo
Tuổi: 22
HẬU VỆ
29J. Corinus
Tuổi: 28
Cho Young-Kwang
Tuổi: 21
Hong Seok-Hyun
Tuổi: 23
Soon-Hyeok Jang
Tuổi: 32
Kim Gyeong-Jae
Tuổi: 32
Kim Ju-Yeop
Tuổi: 25
Kim Yong-Hwan
Tuổi: 32
Ku Hyun-Jun
Tuổi: 31
Min Jun-Yeong
Tuổi: 29
Noh Dong-Geon
Tuổi: 26
Song
Tuổi: 21
Yoo Ji-Ha
Tuổi: 26
Hong Seok-Hyun
Tuổi: 23
Ku Hyun-Jun
Tuổi: 31
Yoo Ji-Ha
Tuổi: 26
Joo-Heon Kim
Tuổi: 29
J. Corinus
Tuổi: 28
Cho Young-Kwang
Tuổi: 21
Hong Seok-Hyun
Tuổi: 23
Soon-Hyeok Jang
Tuổi: 32
Sin-Myeong Kang
Tuổi: 28
Kim Gyeong-Jae
Tuổi: 32
Kim Ju-Yeop
Tuổi: 25
Kim Yong-Hwan
Tuổi: 32
Ku Hyun-Jun
Tuổi: 31
Min Jun-Yeong
Tuổi: 29
Noh Dong-Geon
Tuổi: 26
Song
Tuổi: 21
Yoo Ji-Ha
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
21Jang Yun-Ho
Tuổi: 29
Han-Sol Choi
Tuổi: 28
Jeong Kang-min
Tuổi: 20
T. Jung
Tuổi: 20
Park Tae-Yong
Tuổi: 24
Valdívia
Tuổi: 31
Yang Ji-Hoon
Tuổi: 26
Yoon Min-ho
Tuổi: 26
Ryu Kwang-hyun
Tuổi: 22
Park Tae-Yong
Tuổi: 24
Yang Ji-Hoon
Tuổi: 26
Yoon Min-ho
Tuổi: 26
Han-Sol Choi
Tuổi: 28
Jeong Kang-min
Tuổi: 20
T. Jung
Tuổi: 20
Park Tae-Yong
Tuổi: 24
Valdívia
Tuổi: 31
Yang Ji-Hoon
Tuổi: 26
Yoon Min-ho
Tuổi: 26
Hong Won-Jin
Tuổi: 25
Ryu Kwang-hyun
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
24I. Bughridze
Tuổi: 27
Ha Nam
Tuổi: 26
Jeong Ji-Yong
Tuổi: 27
Kim Beom-Su
Tuổi: 25
Kim Kyung-Jun
Tuổi: 29
Ronan
Tuổi: 30
Mirandinha
Tuổi: 26
Yoon Young-seok
Tuổi: 21
Son Gun-ho
Tuổi: 19
Chu Sang-Hun
Tuổi: 25
Ha Nam
Tuổi: 26
Kim Kyung-Jun
Tuổi: 29
Son Gun-ho
Tuổi: 19
I. Bughridze
Tuổi: 27
Ha Nam
Tuổi: 26
Jeong Ji-Yong
Tuổi: 27
Kim Beom-Su
Tuổi: 25
Kim Kyung-Jun
Tuổi: 29
K. Lebon
Tuổi: 28
Kim Min-Seok
Tuổi: 21
Ronan
Tuổi: 30
Mirandinha
Tuổi: 26
Yoon Young-seok
Tuổi: 21
Son Gun-ho
Tuổi: 19