
Suwon Bluewings
- 1995
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Suwon Bluewings
Suwon Bluewings là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 1995. Suwon Bluewings chơi các trận sân nhà tại Suwon World Cup Stadium, sân vận động có sức chứa 45.192 khán giả. Tại K League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 47 điểm sau 23 trận, gồm 14 trận thắng, 5 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 36 bàn và để thủng lưới 20 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Suwon Bluewings còn góp mặt tại K League 1: Relegation Round, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 33 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Suwon Bluewings — Asan MugunghwaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 2 — 2026
17 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +16 | 47 | |
| 2 | 23 | +12 | 42 | |
| 3 | 23 | +13 | 42 | |
| 4 | 21 | +17 | 40 | |
| 5 | 23 | +12 | 39 | |
| 6 | 22 | +8 | 38 | |
| 7 | 22 | +4 | 31 | |
| 8 | 22 | +1 | 31 | |
| 9 | 23 | 0 | 30 | |
| 10 | 22 | -2 | 27 | |
| 11 | 23 | -6 | 25 | |
| 12 | 23 | -10 | 23 | |
| 13 | 21 | -5 | 22 | |
| 14 | 23 | -5 | 21 | |
| 15 | 22 | -12 | 19 | |
| 16 | 23 | -20 | 19 | |
| 17 | 21 | -23 | 12 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Kim Joon-Hong
Tuổi: 22
Kim Min-Jun
Tuổi: 25
Yang Hyung-Mo
Tuổi: 34
Lee Gyeong-Jun
Tuổi: 20
Kim Joon-Hong
Tuổi: 22
Kim Min-Jun
Tuổi: 25
Yang Hyung-Mo
Tuổi: 34
Lee Gyeong-Jun
Tuổi: 20
HẬU VỆ
30Kim Min-woo
Tuổi: 23
Lee Geon-hee
Tuổi: 20
Hong Jeong-Ho
Tuổi: 36
Jung Dong-Yoon
Tuổi: 31
Ko Jong-hyun
Tuổi: 19
Lee Jun-Jae
Tuổi: 22
Mo Kyung-bin
Tuổi: 18
Park Dae-Won
Tuổi: 27
Song Ju-Hun
Tuổi: 31
Geun-yeong Yoon
Tuổi: 21
Hyeon-seo Han
Tuổi: 21
Kim Ji-sung
Tuổi: 17
Lim Ji-Hoon
Tuổi: 20
Min-jun Yeo
Tuổi: 18
Kim Min-woo
Tuổi: 23
Jang Seok-Hwan
Tuổi: 21
Lee Geon-hee
Tuổi: 20
Hong Jeong-Ho
Tuổi: 36
Jung Dong-Yoon
Tuổi: 31
Ko Jong-hyun
Tuổi: 19
Kwon Wan-Kyu
Tuổi: 34
Lee Jun-Jae
Tuổi: 22
Mo Kyung-bin
Tuổi: 18
Park Dae-Won
Tuổi: 27
Song Ju-Hun
Tuổi: 31
Geun-yeong Yoon
Tuổi: 21
Hyeon-seo Han
Tuổi: 21
Kim Ji-sung
Tuổi: 17
Lim Ji-Hoon
Tuổi: 20
Min-jun Yeo
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
15Ko Seung-Beom
Tuổi: 31
Jeong Ho-Yeon
Tuổi: 25
Kang Hyun-Muk
Tuổi: 24
Do-yeon Kim
Tuổi: 21
Kim Seong-Ju
Tuổi: 19
Park Hyun-Bin
Tuổi: 22
Reis
Tuổi: 32
Ko Seung-Beom
Tuổi: 31
Hong Won-Jin
Tuổi: 25
Jeong Ho-Yeon
Tuổi: 25
Kang Hyun-Muk
Tuổi: 24
Do-yeon Kim
Tuổi: 21
Kim Seong-Ju
Tuổi: 19
Park Hyun-Bin
Tuổi: 22
Reis
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
19Kang Seong-Jin
Tuổi: 22
E. Dubickas
Tuổi: 27
Kim Ji-ho
Tuổi: 22
K. Lebon
Tuổi: 28
Bruno Silva
Tuổi: 25
Fessin
Tuổi: 26
Kim Ji-Hyun
Tuổi: 29
Kim Gyeol
Tuổi: 20
Lee Sang-Min
Tuổi: 21
Kang Seong-Jin
Tuổi: 22
Kim Ji-ho
Tuổi: 22
K. Lebon
Tuổi: 28
Bruno Silva
Tuổi: 25
Fessin
Tuổi: 26
S. Iljutcenko
Tuổi: 35
Kim Ji-Hyun
Tuổi: 29
Park Ji-Won
Tuổi: 24
Paulo Henrique
Tuổi: 29
Lee Sang-Min
Tuổi: 21