
Ansan Greeners
- 2017
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Ansan Greeners
Ansan Greeners là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 2017. Ansan Greeners chơi các trận sân nhà tại Ansan Wa Stadium, sân vận động có sức chứa 35.008 khán giả. Tại K League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 25 điểm sau 28 trận, gồm 7 trận thắng, 4 trận hòa và 17 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 53 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Cheonan City vs Ansan GreenersDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 2, 2026
17 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | +23 | 59 | |
| 2 | 27 | +23 | 54 | |
| 3 | 28 | +20 | 54 | |
| 4 | 27 | +15 | 49 | |
| 5 | 28 | +8 | 45 | |
| 6 | 28 | +12 | 44 | |
| 7 | 27 | +3 | 38 | |
| 8 | 27 | +3 | 36 | |
| 9 | 27 | 0 | 35 | |
| 10 | 28 | -10 | 32 | |
| 11 | 27 | -5 | 31 | |
| 12 | 27 | -7 | 30 | |
| 13 | 27 | -9 | 27 | |
| 14 | 27 | -6 | 26 | |
| 15 | 28 | -21 | 25 | |
| 16 | 27 | -15 | 24 | |
| 17 | 27 | -34 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
7D. Kim
Tuổi: 27
Kim Min-Jae
Tuổi: 22
Lee Seung-Bin
Tuổi: 35
Lee Seung-Bin
Tuổi: 35
D. Kim
Tuổi: 27
Kim Min-Jae
Tuổi: 22
Lee Seung-Bin
Tuổi: 35
HẬU VỆ
23T. Hartzell
Tuổi: 24
Im Ji-Min
Tuổi: 23
Jang Hyun-Soo
Tuổi: 33
Kang Dong-Hyun
Tuổi: 21
Jun-hyeong Kim
Tuổi: 20
Lee Hyo-jun
Tuổi: 23
M. Obradovic
Tuổi: 26
Park Kyu-Min
Tuổi: 24
B. Song
Tuổi: 20
Yeon Jei-Min
Tuổi: 32
Jun-Hyung Kim
Tuổi: 21
Yeon Jei-Min
Tuổi: 32
T. Hartzell
Tuổi: 24
Im Ji-Min
Tuổi: 23
Jang Hyun-Soo
Tuổi: 33
Kang Dong-Hyun
Tuổi: 21
Jun-hyeong Kim
Tuổi: 20
Lee Hyo-jun
Tuổi: 23
M. Obradovic
Tuổi: 26
Park Kyu-Min
Tuổi: 24
Park Si-Hwa
Tuổi: 21
B. Song
Tuổi: 20
Yeon Jei-Min
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
22Kim Jung-Hyun
Tuổi: 21
Cho Ji-Hun
Tuổi: 35
Choi Dan
Tuổi: 18
Seung-woo Do
Tuổi: 21
Jeong Hyun-woo
Tuổi: 25
Kim Geon-Oh
Tuổi: 24
S. Kim
Tuổi: 22
Ryu Seung-Woo
Tuổi: 32
Jang Hyun-Soo
Tuổi: 32
Yeon Eung-bin
Tuổi: 22
Yeon Eung-bin
Tuổi: 22
Kim Geon-Oh
Tuổi: 24
Kim Jung-Hyun
Tuổi: 21
Cho Ji-Hun
Tuổi: 35
Choi Dan
Tuổi: 18
Seung-woo Do
Tuổi: 21
Jeong Hyun-woo
Tuổi: 25
Gun-wook Jung
Tuổi: 21
Kim Geon-Oh
Tuổi: 24
S. Kim
Tuổi: 22
Ryu Seung-Woo
Tuổi: 32
Yeon Eung-bin
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
27M. Chol
Tuổi: 27
Marlon Maranhão
Tuổi: 23
Gabriel Lima
Tuổi: 27
Ho-jin Jin
Tuổi: 22
Baek-min Kim
Tuổi: 21
G. Lee
Tuổi: 25
Jae-hwan Lee
Tuổi: 18
Jun-han Lee
Tuổi: 21
Marlon
Tuổi: 23
Park Chae-Joon
Tuổi: 22
Ryu Seung-Wan
Tuổi: 22
Kim In-Sung
Tuổi: 36
Jae-hwan Lee
Tuổi: 18
Ryu Seung-Wan
Tuổi: 22
M. Chol
Tuổi: 27
Gabriel Lima
Tuổi: 27
Shin-woo Choi
Tuổi: 18
Ho-jin Jin
Tuổi: 22
Baek-min Kim
Tuổi: 21
G. Lee
Tuổi: 25
Jae-hwan Lee
Tuổi: 18
Jun-han Lee
Tuổi: 21
Marlon
Tuổi: 23
Park Chae-Joon
Tuổi: 22
Park Jun-hyeok
Tuổi: 20
Ryu Seung-Wan
Tuổi: 22
Kim In-Sung
Tuổi: 36