
Busan I Park
- 1983
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Busan I Park
Busan I Park là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 1983. Busan I Park chơi các trận sân nhà tại Busan Asiad Main Stadium, sân vận động có sức chứa 53.864 khán giả. Tại K League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 45 điểm sau 28 trận, gồm 13 trận thắng, 6 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 44 bàn và để thủng lưới 36 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Busan I Park vs Gyeongnam FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 2, 2026
17 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | +23 | 59 | |
| 2 | 27 | +23 | 54 | |
| 3 | 28 | +20 | 54 | |
| 4 | 27 | +15 | 49 | |
| 5 | 28 | +8 | 45 | |
| 6 | 28 | +12 | 44 | |
| 7 | 27 | +3 | 38 | |
| 8 | 27 | +3 | 36 | |
| 9 | 27 | 0 | 35 | |
| 10 | 28 | -10 | 32 | |
| 11 | 27 | -5 | 31 | |
| 12 | 27 | -7 | 30 | |
| 13 | 27 | -9 | 27 | |
| 14 | 27 | -6 | 26 | |
| 15 | 28 | -21 | 25 | |
| 16 | 27 | -15 | 24 | |
| 17 | 27 | -34 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Koo Sang-Min
Tuổi: 34
Park Ji-Min
Tuổi: 25
Yoo-Rae Kim
Tuổi: 19
A. Song
Tuổi: 18
Koo Sang-Min
Tuổi: 34
Park Ji-Min
Tuổi: 25
Yoo-Rae Kim
Tuổi: 19
HẬU VỆ
28O. Ahadov
Tuổi: 21
Ahn Hyun-Beom
Tuổi: 31
Jang Ho-Ik
Tuổi: 32
Jeon Sung-Jin
Tuổi: 24
Kim Dong-Wook
Tuổi: 22
Kim Jin-Hyuk
Tuổi: 32
Kim Se-Hoon
Tuổi: 21
Lee Dong-Su
Tuổi: 31
Woo Ju-Seong
Tuổi: 32
Cho Dong-Jae
Tuổi: 22
Choi Dong-Ryeol
Tuổi: 21
Choi Dong-ryeol
Tuổi: 21
Kwon Jun-seong
Tuổi: 18
Cho Dong-Jae
Tuổi: 22
Kim Dong-Wook
Tuổi: 22
Woo Ju-Seong
Tuổi: 32
Ahn Hyun-Beom
Tuổi: 31
Choi Ye-Hoon
Tuổi: 22
Hong Uk-Hyeon
Tuổi: 21
Jang Ho-Ik
Tuổi: 32
Jeon Sung-Jin
Tuổi: 24
Kim Dong-Wook
Tuổi: 22
Kim Jin-Hyuk
Tuổi: 32
Kim Se-Hoon
Tuổi: 21
Lee Dong-Su
Tuổi: 31
Woo Ju-Seong
Tuổi: 32
Choi Dong-ryeol
Tuổi: 21
Kwon Jun-seong
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
15Kim Min-Hyeok
Tuổi: 33
Gutemberg
Tuổi: 25
Kim Hee-Seung
Tuổi: 22
Hye-seong Park
Tuổi: 20
Son Hwi
Tuổi: 21
J. Son
Tuổi: 24
Antonio Xavier
Tuổi: 24
Son Hwi
Tuổi: 21
Kim Min-Hyeok
Tuổi: 33
Gutemberg
Tuổi: 25
Kim Hee-Seung
Tuổi: 22
Hye-seong Park
Tuổi: 20
Son Hwi
Tuổi: 21
J. Son
Tuổi: 24
Antonio Xavier
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
12Cristian
Tuổi: 25
Gabriel Honório
Tuổi: 29
Baek Ga-On
Tuổi: 19
Kim Chan
Tuổi: 25
Kim Hyun-Min
Tuổi: 19
Dong-yoon Kim
Tuổi: 18
H. Lee
Tuổi: 19
Cristian
Tuổi: 25
Gabriel Honório
Tuổi: 29
Baek Ga-On
Tuổi: 19
Kim Chan
Tuổi: 25
Kim Hyun-Min
Tuổi: 19