
Daegu FC
- 2002
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Daegu FC
Daegu FC là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 2002. Daegu FC chơi các trận sân nhà tại DGB Arena, sân vận động có sức chứa 12.415 khán giả. Tại K League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 42 điểm sau 23 trận, gồm 12 trận thắng, 6 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 44 bàn và để thủng lưới 32 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Daegu FC còn góp mặt tại K League 1: Championship Round, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 53 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Paju Citizen — Daegu FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 2 — 2026
17 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +16 | 47 | |
| 2 | 22 | +18 | 43 | |
| 3 | 23 | +12 | 42 | |
| 4 | 23 | +13 | 42 | |
| 5 | 23 | +12 | 39 | |
| 6 | 23 | +7 | 38 | |
| 7 | 22 | +4 | 31 | |
| 8 | 22 | +1 | 31 | |
| 9 | 23 | 0 | 30 | |
| 10 | 22 | -2 | 27 | |
| 11 | 22 | -2 | 25 | |
| 12 | 23 | -6 | 25 | |
| 13 | 23 | -10 | 23 | |
| 14 | 23 | -5 | 21 | |
| 15 | 22 | -12 | 19 | |
| 16 | 23 | -20 | 19 | |
| 17 | 22 | -26 | 12 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Goh Dong-Min
Tuổi: 26
Han Tae-Hui
Tuổi: 21
Goh Dong-Min
Tuổi: 26
Han Tae-Hui
Tuổi: 21
Park Sang-young
Tuổi: 20
Seong-Su Park
Tuổi: 29
HẬU VỆ
30Hwang Jae-Won
Tuổi: 23
Jo Hyun-Tae
Tuổi: 21
Jung-woo Byun
Tuổi: 18
Hwang In-Taek
Tuổi: 22
Jang Sung-won
Tuổi: 28
Jeong Heon-taek
Tuổi: 23
Kim Hyeong-Jin
Tuổi: 31
Kim Joo-Won
Tuổi: 34
Kim Kang-San
Tuổi: 27
Lee Rim
Tuổi: 22
Park Gi-Hyun
Tuổi: 21
Yoo Ji-Un
Tuổi: 21
Hong Jae-seok
Tuổi: 22
Lee Won-Woo
Tuổi: 22
J. Heon-Taek
Tuổi: 23
Hwang Jae-Won
Tuổi: 23
Jo Hyun-Tae
Tuổi: 21
Jung-woo Byun
Tuổi: 18
Hwang In-Taek
Tuổi: 22
Jang Sung-won
Tuổi: 28
Jeong Heon-taek
Tuổi: 23
Kim Hyeong-Jin
Tuổi: 31
Kim Joo-Won
Tuổi: 34
Kim Kang-San
Tuổi: 27
Lee Rim
Tuổi: 22
Ye-jun Lee
Tuổi: 18
Park Gi-Hyun
Tuổi: 21
Yoo Ji-Un
Tuổi: 21
Lee Won-Woo
Tuổi: 22
J. Heon-Taek
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
15Choi Kang-min
Tuổi: 23
Han Jong-Mu
Tuổi: 22
Han Kook-Young
Tuổi: 35
Kim Dae-Woo
Tuổi: 25
Ryu Jae-Moon
Tuổi: 32
Son Seung-Min
Tuổi: 20
Choi Kang-min
Tuổi: 23
Jatobá
Tuổi: 30
Han Jong-Mu
Tuổi: 22
Han Kook-Young
Tuổi: 35
Kim Dae-Woo
Tuổi: 25
Jung-won Moon
Tuổi: 21
Geovani
Tuổi: 24
Ryu Jae-Moon
Tuổi: 32
Son Seung-Min
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
19Cesinha
Tuổi: 36
M. Dackers
Tuổi: 22
Edgar
Tuổi: 39
Kim Ju-Kong
Tuổi: 29
Kim Min-Joon
Tuổi: 19
Matheus Serafim
Tuổi: 27
Park Dae-Hoon
Tuổi: 29
In-Hyeok Park
Tuổi: 30
Danrlei
Tuổi: 30
Cesinha
Tuổi: 36
M. Dackers
Tuổi: 22
Edgar
Tuổi: 39
Kim Ju-Kong
Tuổi: 29
Kim Min-Joon
Tuổi: 19
Matheus Serafim
Tuổi: 27
Park Dae-Hoon
Tuổi: 29
In-Hyeok Park
Tuổi: 30
Se-jin Park
Tuổi: 19
Danrlei
Tuổi: 30