
Gyeongnam FC
- 2005
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Gyeongnam FC
Gyeongnam FC là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 2005. Gyeongnam FC chơi các trận sân nhà tại Changwon Football Center, sân vận động có sức chứa 16.749 khán giả. Tại K League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 30 điểm sau 23 trận, gồm 7 trận thắng, 9 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 30 bàn và để thủng lưới 30 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gyeongnam FC — Seongnam FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 2 — 2026
17 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +16 | 47 | |
| 2 | 24 | +15 | 45 | |
| 3 | 23 | +18 | 44 | |
| 4 | 24 | +12 | 43 | |
| 5 | 24 | +12 | 40 | |
| 6 | 24 | +6 | 38 | |
| 7 | 22 | +4 | 31 | |
| 8 | 22 | +1 | 31 | |
| 9 | 23 | 0 | 30 | |
| 10 | 22 | -2 | 27 | |
| 11 | 23 | -2 | 26 | |
| 12 | 24 | -6 | 26 | |
| 13 | 24 | -12 | 23 | |
| 14 | 24 | -5 | 22 | |
| 15 | 24 | -19 | 22 | |
| 16 | 23 | -12 | 20 | |
| 17 | 23 | -26 | 13 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Lee Bum-Soo
Tuổi: 35
Lee Ki-Hyun
Tuổi: 31
Shin Jun-Seo
Tuổi: 18
Kim Tae-Hoon
Tuổi: 28
Lee Ki-Hyun
Tuổi: 31
Lee Bum-Soo
Tuổi: 35
Lee Ki-Hyun
Tuổi: 31
Shin Jun-Seo
Tuổi: 18
HẬU VỆ
25Bae Hyun-Seo
Tuổi: 20
Woo-young Cho
Tuổi: 20
Choi Jung-Won
Tuổi: 28
Seung-woo Jang
Tuổi: 18
M. Jeon
Tuổi: 20
A. Karadzic
Tuổi: 19
Kyu-min Kim
Tuổi: 19
Kim Seon-Ho
Tuổi: 24
Lee Gyu-Baek
Tuổi: 21
Lucão
Tuổi: 23
Son Ho-Jun
Tuổi: 23
Jeong Hyeon-wook
Tuổi: 22
Bae Hyun-Seo
Tuổi: 20
Woo-young Cho
Tuổi: 20
Choi Jung-Won
Tuổi: 28
Seung-woo Jang
Tuổi: 18
M. Jeon
Tuổi: 20
A. Karadzic
Tuổi: 19
Kyu-min Kim
Tuổi: 19
Kim Seon-Ho
Tuổi: 24
Yeon-soo Kim
Tuổi: 20
Lee Gyu-Baek
Tuổi: 21
Lucão
Tuổi: 23
Son Ho-Jun
Tuổi: 23
Jeong Hyeon-wook
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
15K. Ha-min
Tuổi: 22
Kim Hyeong-Won
Tuổi: 26
Kim Jun-Ho
Tuổi: 23
Jeong-Hyun Kim
Tuổi: 25
Lee Chan-Dong
Tuổi: 32
Lim Eun-Su
Tuổi: 27
J. Hyun-cheol
Tuổi: 33
Choong-Geun Jeong
Tuổi: 30
K. Ha-min
Tuổi: 22
Kim Hyeong-Won
Tuổi: 26
Kim Jun-Ho
Tuổi: 23
Jeong-Hyun Kim
Tuổi: 25
Lee Chan-Dong
Tuổi: 32
Lim Eun-Su
Tuổi: 27
Lim Hyun-Sub
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
25C. Mbah
Tuổi: 28
Cho Jin-Hyuk
Tuổi: 25
Cho Sang-Jun
Tuổi: 26
Kim Hyeon-oh
Tuổi: 18
Kwon Gi-Pyo
Tuổi: 26
Lee Jung-Min
Tuổi: 26
Park Min-Seo
Tuổi: 27
Yun Il-Lok
Tuổi: 33
Felipe Santos
Tuổi: 22
Lee Heon-Jae
Tuổi: 19
Park Min-Seo
Tuổi: 27
C. Mbah
Tuổi: 28
Cho Jin-Hyuk
Tuổi: 25
Cho Sang-Jun
Tuổi: 26
Choi Seong-Jin
Tuổi: 23
Danrlei
Tuổi: 30
Kim Hyeon-oh
Tuổi: 18
Kwon Gi-Pyo
Tuổi: 26
Lee Jung-Min
Tuổi: 26
Rúben Macedo
Tuổi: 29
Marcus Uberaba
Tuổi: 25
Park Min-Seo
Tuổi: 27
Won Ki-Jong
Tuổi: 29
Yun Il-Lok
Tuổi: 33
Felipe Santos
Tuổi: 22