
Suwon City FC
- 2003
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Suwon City FC
Suwon City FC là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 2003. Suwon City FC chơi các trận sân nhà tại Suwon Sports Complex, sân vận động có sức chứa 11.808 khán giả. Tại K League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 44 điểm sau 23 trận, gồm 12 trận thắng, 8 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 46 bàn và để thủng lưới 28 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Suwon City FC còn góp mặt tại K League 1: Relegation Round, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 33 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Suwon City FC — Cheonan CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 2 — 2026
17 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +16 | 47 | |
| 2 | 24 | +15 | 45 | |
| 3 | 23 | +18 | 44 | |
| 4 | 24 | +12 | 43 | |
| 5 | 24 | +12 | 40 | |
| 6 | 24 | +6 | 38 | |
| 7 | 22 | +4 | 31 | |
| 8 | 22 | +1 | 31 | |
| 9 | 23 | 0 | 30 | |
| 10 | 22 | -2 | 27 | |
| 11 | 23 | -2 | 26 | |
| 12 | 24 | -6 | 26 | |
| 13 | 24 | -12 | 23 | |
| 14 | 24 | -5 | 22 | |
| 15 | 24 | -19 | 22 | |
| 16 | 23 | -12 | 20 | |
| 17 | 23 | -26 | 13 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Jeong Min-Ki
Tuổi: 29
Yang Han-Been
Tuổi: 34
Lee Yun-Oh
Tuổi: 26
Jeong Min-Ki
Tuổi: 29
Hwang Ju-Ho
Tuổi: 22
Yang Han-Been
Tuổi: 34
Lee Yun-Oh
Tuổi: 26
HẬU VỆ
22Derlan
Tuổi: 29
Kang Yun-Koo
Tuổi: 30
Joon-Ho Hong
Tuổi: 32
Jang Young-Woo
Tuổi: 23
Jo Jin-Woo
Tuổi: 26
J. Kim
Tuổi: 25
Lee Hyeon-yong
Tuổi: 21
Lee Zi-Sol
Tuổi: 26
Lee Si-Young
Tuổi: 28
Seo Jae-Min
Tuổi: 28
Derlan
Tuổi: 29
Seung-hwan Baek
Tuổi: 20
Kang Yun-Koo
Tuổi: 30
Joon-Ho Hong
Tuổi: 32
Jang Young-Woo
Tuổi: 23
Jo Jin-Woo
Tuổi: 26
Jeong-wan Kim
Tuổi: 18
J. Kim
Tuổi: 25
Lee Hyeon-yong
Tuổi: 21
Lee Zi-Sol
Tuổi: 26
Lee Si-Young
Tuổi: 28
Seo Jae-Min
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
16Matheus Frizzo
Tuổi: 27
K. Tsukagawa
Tuổi: 31
Han Chan-Hee
Tuổi: 28
Jang Yun-Ho
Tuổi: 29
Kim Do-Yoon
Tuổi: 20
Min-ho Kim
Tuổi: 20
Lee Jae-Won
Tuổi: 28
Do-hyeon Yeom
Tuổi: 19
Matheus Frizzo
Tuổi: 27
K. Tsukagawa
Tuổi: 31
Han Chan-Hee
Tuổi: 28
Jang Yun-Ho
Tuổi: 29
Kim Do-Yoon
Tuổi: 20
Min-ho Kim
Tuổi: 20
Lee Jae-Won
Tuổi: 28
Do-hyeon Yeom
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
28Matheus Babi
Tuổi: 28
Goo Bon-Cheul
Tuổi: 26
Jung Seung-Bae
Tuổi: 22
Jun-gyu Ahn
Tuổi: 22
Baek Kyung
Tuổi: 18
Ryun-seong Choe
Tuổi: 18
Choi Gi-Yun
Tuổi: 23
Ha Jeong-woo
Tuổi: 20
Kim Jeong-Hwan
Tuổi: 28
Kim Gyeong-Min
Tuổi: 28
Ha Jung-Woo
Tuổi: 20
Ha Jung-woo
Tuổi: 19
Kim Jeong-Hwan
Tuổi: 28
Matheus Babi
Tuổi: 28
Goo Bon-Cheul
Tuổi: 26
Jung Seung-Bae
Tuổi: 22
Jun-gyu Ahn
Tuổi: 22
Baek Kyung
Tuổi: 18
Ryun-seong Choe
Tuổi: 18
Choi Chi-Ung
Tuổi: 24
Choi Gi-Yun
Tuổi: 23
Ha Jeong-woo
Tuổi: 20
M. Andersen
Tuổi: 29
Kim Jeong-Hwan
Tuổi: 28
Kim Gyeong-Min
Tuổi: 28
Jae-hun Park
Tuổi: 18
Willyan
Tuổi: 31
Ha Jung-woo
Tuổi: 19