
Cheonan City
- 2007
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Cheonan City
Cheonan City là câu lạc bộ bóng đá của South-Korea, được thành lập vào năm 2007. Cheonan City chơi các trận sân nhà tại Cheonan Baekseok Stadium, sân vận động có sức chứa 32.000 khán giả. Tại K League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 26 điểm sau 27 trận, gồm 5 trận thắng, 11 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 31 bàn và để thủng lưới 37 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Cheonan City vs Ansan GreenersDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
K League 2, 2026
17 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | +23 | 59 | |
| 2 | 27 | +23 | 54 | |
| 3 | 28 | +20 | 54 | |
| 4 | 27 | +15 | 49 | |
| 5 | 28 | +8 | 45 | |
| 6 | 28 | +12 | 44 | |
| 7 | 27 | +3 | 38 | |
| 8 | 27 | +3 | 36 | |
| 9 | 27 | 0 | 35 | |
| 10 | 28 | -10 | 32 | |
| 11 | 27 | -5 | 31 | |
| 12 | 27 | -7 | 30 | |
| 13 | 27 | -9 | 27 | |
| 14 | 27 | -6 | 26 | |
| 15 | 28 | -21 | 25 | |
| 16 | 27 | -15 | 24 | |
| 17 | 27 | -34 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Lee Seung-Kyu
Tuổi: 33
Park Dae-Han
Tuổi: 29
Park Ju-Won
Tuổi: 35
Park Dae-Han
Tuổi: 29
Park Ju-Won
Tuổi: 35
Lee Seung-Kyu
Tuổi: 33
Heo Ja-Ung
Tuổi: 27
Lee Seung-Kyu
Tuổi: 33
Park Dae-Han
Tuổi: 29
Park Ju-Won
Tuổi: 35
HẬU VỆ
28Lee Jun-Ho
Tuổi: 23
Choi Kyu-Baek
Tuổi: 31
Eo Eun-Gyul
Tuổi: 19
J. Jeong
Tuổi: 22
Kim Seong-Ju
Tuổi: 26
Go Tae-Won
Tuổi: 32
Yong-seung Kwon
Tuổi: 22
Lee Dong-hyeop
Tuổi: 22
Lee Kwang-Jun
Tuổi: 27
Lee Sang-Yong
Tuổi: 31
Park Chang-Woo
Tuổi: 22
Cha Seung-Hyeon
Tuổi: 25
Ha Jae-min
Tuổi: 23
J. Jeong
Tuổi: 22
Sung-min Oh
Tuổi: 19
Choi Kyu-Baek
Tuổi: 31
Eo Eun-Gyul
Tuổi: 19
J. Jeong
Tuổi: 22
Kim Seong-Ju
Tuổi: 26
Go Tae-Won
Tuổi: 32
Yong-seung Kwon
Tuổi: 22
Lee Dong-hyeop
Tuổi: 22
Hyeon-Wang Lee
Tuổi: 24
Lee Kwang-Jun
Tuổi: 27
Lee Sang-Yong
Tuổi: 31
Park Chang-Woo
Tuổi: 22
Cha Seung-Hyeon
Tuổi: 25
Ha Jae-min
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
19Bruno Lamas
Tuổi: 31
Choi Jun-Hyeok
Tuổi: 31
Her Dong-Min
Tuổi: 21
Jin Ui-jun
Tuổi: 22
Kang Kyo-Hun
Tuổi: 22
Lee Ji-Hoon
Tuổi: 23
Lee Ji-Seung
Tuổi: 26
A. Toungara
Tuổi: 31
Lee Ji-Seung
Tuổi: 26
Jin Ui-jun
Tuổi: 22
Bruno Lamas
Tuổi: 31
Choi Jun-Hyeok
Tuổi: 31
Her Dong-Min
Tuổi: 21
Hyun-do Jang
Tuổi: 22
Jin Ui-jun
Tuổi: 22
Kang Kyo-Hun
Tuổi: 22
Lee Ji-Hoon
Tuổi: 23
Lee Ji-Seung
Tuổi: 26
A. Toungara
Tuổi: 31
TIỀN ĐẠO
21Ivanildo
Tuổi: 29
Willyan
Tuổi: 31
Ahn Chang-Min
Tuổi: 24
Sarjani
Tuổi: 21
J. Koo
Tuổi: 29
Joon-Ho Lee
Tuổi: 23
Lee Kyu-Min
Tuổi: 20
Lee Sang-Jun
Tuổi: 26
J. Wu
Tuổi: 18
Kim Seong-Ju
Tuổi: 26
J. Koo
Tuổi: 29
Lee Sang-Jun
Tuổi: 26
J. Wu
Tuổi: 18
Ivanildo
Tuổi: 29
Ahn Chang-Min
Tuổi: 24
Sarjani
Tuổi: 21
J. Koo
Tuổi: 29
Joon-Ho Lee
Tuổi: 23
Lee Kyu-Min
Tuổi: 20
Lee Sang-Jun
Tuổi: 26
J. Wu
Tuổi: 18