Elche vs Valencia — La Liga
Phân tích AI trước trận
Ở trận Elche – Valencia, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Elche tiếp đón Valencia trên sân Estadio Manuel Martínez Valero vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Elche đang đứng thứ 18 với 7 điểm, trong khi Valencia xếp thứ 19 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Elche thắng 1 trận, Valencia thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Elche, 45% hòa và 45% cho Valencia. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Elche
Valencia
Xu hướng trận đấu
Elche — 5 trận sân nhà gần nhất
- Elche1 - 0ValenciaLa LigaRegular Season - 31HT 0-0
- Elche2 - 1MallorcaLa LigaRegular Season - 29HT 0-0
- Elche2 - 2EspanyolLa LigaRegular Season - 26HT 1-1
- Elche0 - 0OsasunaLa LigaRegular Season - 24HT 0-0
- Elche1 - 3BarcelonaLa LigaRegular Season - 22HT 1-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Elche1 - 0ValenciaLa LigaRegular Season - 31HT 0-0
- Valencia1 - 1ElcheLa LigaRegular Season - 19HT 0-0
- 2022/23
- Elche0 - 2ValenciaLa LigaRegular Season - 30HT 0-2
- Valencia2 - 2ElcheLa LigaRegular Season - 9HT 2-1
- 2021/22
- Elche0 - 1ValenciaLa LigaRegular Season - 29HT 0-0
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +14 | 21 | |
| 4 | 9 | +2 | 19 | |
| 5 | 9 | 0 | 16 | |
| 6 | 9 | -2 | 14 | |
| 7 | 9 | +3 | 11 | |
| 8 | 9 | +3 | 11 | |
| 9 | 9 | +1 | 11 | |
| 10 | 9 | -8 | 11 | |
| 11 | 9 | -2 | 10 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 8 | -1 | 9 | |
| 14 | 8 | -5 | 9 | |
| 15 | 9 | -6 | 9 | |
| 16 | 9 | -1 | 8 | |
| 17 | 9 | -12 | 8 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 9 | -12 | 4 |
418

