
Makedonikos Neapolis
- 1928
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Makedonikos Neapolis
Makedonikos Neapolis là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1928. Makedonikos Neapolis chơi các trận sân nhà tại Gipedo Neas Efkarpias Makedonikou, sân vận động có sức chứa 8.100 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 25 điểm sau 8 trận, gồm 2 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Makedonikos Neapolis còn góp mặt tại Super League 2 24/25, Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 27 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +4 | 4 | |
| 6 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 | 2 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 2 | -2 | 1 | |
| 10 | 2 | -4 | 1 | |
| 11 | 2 | -2 | 0 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 | |
| 13 | 2 | -3 | 0 | |
| 14 | 2 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6S. Gounaridis
Tuổi: 35
S. Kazelis
Tuổi: 23
C. Talichmanidis
Tuổi: 24
S. Gounaridis
Tuổi: 35
S. Kazelis
Tuổi: 23
C. Talichmanidis
Tuổi: 24
HẬU VỆ
24Matheus Zanella
Tuổi: 21
T. Pantzatzirdis
Tuổi: 21
S. Chruściel
Tuổi: 28
T. Dimitriou
Tuổi: 21
Pedro Lucas
Tuổi: 23
S. Topalidis
Tuổi: 28
S. Saragiotis
Tuổi: 30
A. Kartalis
Tuổi: 30
S. Tsoukanis
Tuổi: 35
F. Pantekidis
Tuổi: 28
N. Kotelis
Tuổi: 19
F. Hasanoglu
Tuổi: 26
Matheus Zanella
Tuổi: 21
T. Pantzatzirdis
Tuổi: 21
S. Chruściel
Tuổi: 28
T. Dimitriou
Tuổi: 21
Pedro Lucas
Tuổi: 23
S. Topalidis
Tuổi: 28
S. Saragiotis
Tuổi: 30
A. Kartalis
Tuổi: 30
S. Tsoukanis
Tuổi: 35
F. Pantekidis
Tuổi: 28
N. Kotelis
Tuổi: 19
F. Hasanoglu
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
12T. Leonidopoulos
Tuổi: 29
A. Doumbia
Tuổi: 19
K. Panagiotoudis
Tuổi: 31
V. Savvidis
Tuổi: 18
M. Hašek
Tuổi: 30
M. Spatharis
Tuổi: 20
T. Leonidopoulos
Tuổi: 29
A. Doumbia
Tuổi: 19
K. Panagiotoudis
Tuổi: 31
V. Savvidis
Tuổi: 18
M. Hašek
Tuổi: 30
M. Spatharis
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
18L. Grigoriadis
Tuổi: 20
A. Pontis
Tuổi: 19
A. Simoni
Tuổi: 29
A. Zafirakis
Tuổi: 29
S. Ramírez Montoya
Tuổi: 27
N. Nikou
Tuổi: 22
A. Cheridis
Tuổi: 21
P. Giakoumakis
Tuổi: 33
Miguel Tavares
Tuổi: 26
L. Grigoriadis
Tuổi: 20
A. Pontis
Tuổi: 19
A. Simoni
Tuổi: 29
A. Zafirakis
Tuổi: 29
S. Ramírez Montoya
Tuổi: 27
N. Nikou
Tuổi: 22
A. Cheridis
Tuổi: 21
P. Giakoumakis
Tuổi: 33
Miguel Tavares
Tuổi: 26