
Panargiakos
- 1926
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Panargiakos
Panargiakos là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1926. Panargiakos chơi các trận sân nhà tại Dimotiko Athlitiko Kentro Argous-Mykinon, sân vận động có sức chứa 7.000 khán giả. Tại Super League 2 24/25, Group B, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 15 điểm sau 18 trận, gồm 4 trận thắng, 3 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 14 bàn và để thủng lưới 26 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Panargiakos còn góp mặt tại South, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 5 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +4 | 4 | |
| 6 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 | 2 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 2 | -2 | 1 | |
| 10 | 2 | -4 | 1 | |
| 11 | 2 | -2 | 0 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 | |
| 13 | 2 | -3 | 0 | |
| 14 | 2 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
4Simeon Sinodinos
Tuổi: 28
P. Kiritsas
Tuổi: 22
Simeon Sinodinos
Tuổi: 28
P. Kiritsas
Tuổi: 22
HẬU VỆ
26K. Karypidis
Tuổi: 21
W. Kamga
Tuổi: 22
P. Prikas
Tuổi: 27
S.Sala
Tuổi: 21
Miguel Rodrigues
Tuổi: 32
R. Rokaj
Tuổi: 25
M. Kostoulas
Tuổi: 29
M. Batzelis
Tuổi: 25
K. Panagiotou
Tuổi: 28
P. Karelis
Tuổi: 28
Saado Abdel Salam
Tuổi: 28
D. Nikolaidis
Tuổi: 21
M. Aliatidis
Tuổi: 30
K. Karypidis
Tuổi: 21
W. Kamga
Tuổi: 22
P. Prikas
Tuổi: 27
S.Sala
Tuổi: 21
Miguel Rodrigues
Tuổi: 32
R. Rokaj
Tuổi: 25
M. Kostoulas
Tuổi: 29
M. Batzelis
Tuổi: 25
K. Panagiotou
Tuổi: 28
P. Karelis
Tuổi: 28
Saado Abdel Salam
Tuổi: 28
D. Nikolaidis
Tuổi: 21
M. Aliatidis
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
26G. Pedakis
Tuổi: 21
B. Kone
Tuổi: 30
A. Tsirakis
Tuổi: 22
P. Lygas
Tuổi: 22
A. Cani
Tuổi: 23
M. Jovović
Tuổi: 28
G. Drikakis
Tuổi: 23
C. Katsoulis
Tuổi: 23
Ousmane Sountoura
Tuổi: 31
Jordan Domínguez
Tuổi: 30
A. Kujanpää
Tuổi: 27
B. Jaiteh
Tuổi: 26
Giannis Tsiolis
Tuổi: 27
G. Pedakis
Tuổi: 21
B. Kone
Tuổi: 30
A. Tsirakis
Tuổi: 22
P. Lygas
Tuổi: 22
A. Cani
Tuổi: 23
M. Jovović
Tuổi: 28
G. Drikakis
Tuổi: 23
C. Katsoulis
Tuổi: 23
Ousmane Sountoura
Tuổi: 31
Jordan Domínguez
Tuổi: 30
A. Kujanpää
Tuổi: 27
B. Jaiteh
Tuổi: 26
Giannis Tsiolis
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
20E. Cardoza
Tuổi: 23
Daouda Diallo
Tuổi: 25
M. Diallo
Tuổi: 31
P. Chatzidimitriou
Tuổi: 20
K. Laukžemis
Tuổi: 33
D. Miltiadis
Tuổi: 23
K. Kabran
Tuổi: 32
J. Moreno
Tuổi: 26
V. Kostikas
Tuổi: 26
A. Kokkoris
Tuổi: 27
E. Cardoza
Tuổi: 23
Daouda Diallo
Tuổi: 25
M. Diallo
Tuổi: 31
P. Chatzidimitriou
Tuổi: 20
K. Laukžemis
Tuổi: 33
D. Miltiadis
Tuổi: 23
K. Kabran
Tuổi: 32
J. Moreno
Tuổi: 26
V. Kostikas
Tuổi: 26
A. Kokkoris
Tuổi: 27