
Larisa
- 1964
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Larisa
Larisa là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1964. Larisa chơi các trận sân nhà tại AEL Arena, sân vận động có sức chứa 16.118 khán giả. Tại Super League 2, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Larisa còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 35 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Larisa — PanserraikosDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 2 — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 15 | |
| 3 | 6 | +5 | 13 | |
| 4 | 6 | +5 | 11 | |
| 5 | 6 | +3 | 10 | |
| 6 | 6 | +5 | 9 | |
| 7 | 6 | +1 | 8 | |
| 8 | 6 | 0 | 8 | |
| 9 | 6 | 0 | 7 | |
| 10 | 6 | -2 | 7 | |
| 11 | 6 | -3 | 5 | |
| 12 | 6 | -4 | 5 | |
| 13 | 6 | -5 | 5 | |
| 14 | 6 | -5 | 5 | |
| 15 | 6 | -4 | 4 | |
| 16 | 6 | -8 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
7N. Melissas
Tuổi: 32
T. Venetikidis
Tuổi: 24
D. Goumas
Tuổi: 22
A. Anagnostopoulos
Tuổi: 31
N. Melissas
Tuổi: 32
T. Venetikidis
Tuổi: 24
A. Anagnostopoulos
Tuổi: 31
HẬU VỆ
30K. Mazoulouxis
Tuổi: 28
E. Ferigra
Tuổi: 26
K. Grozos
Tuổi: 18
T. Iliadis
Tuổi: 29
A. Ouattara
Tuổi: 22
E. Pantelakis
Tuổi: 30
T. Papageorgiou
Tuổi: 38
G. Agapakis
Tuổi: 23
S. Risvanis
Tuổi: 31
E. Šakić
Tuổi: 34
Timotheos Tselepidis
Tuổi: 30
Michail Bousis
Tuổi: 27
Michalis Gargalas
Tuổi: 20
G. Karagiannidis
Tuổi: 19
A. Parras
Tuổi: 27
D. Batubinsika
Tuổi: 29
Y. Maçon
Tuổi: 27
K. Apostolakis
Tuổi: 24
P. Bagalianis
Tuổi: 24
S. Chakla
Tuổi: 32
P. Deligiannidis
Tuổi: 29
E. Ferigra
Tuổi: 26
K. Grozos
Tuổi: 18
T. Iliadis
Tuổi: 29
A. Ouattara
Tuổi: 22
B. Kovačević
Tuổi: 29
E. Pantelakis
Tuổi: 30
T. Papageorgiou
Tuổi: 38
L. Rosić
Tuổi: 32
D. Ólafsson
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
24G. Kakuta
Tuổi: 34
L. Andrada
Tuổi: 24
Z. Chatzistravos
Tuổi: 26
P. Staikos
Tuổi: 29
K. Papageorgiou
Tuổi: 30
S. Mourgos
Tuổi: 27
G. Pasas
Tuổi: 35
A. Tsingaras
Tuổi: 26
C.Lelekas
Tuổi: 22
Damian Silva
Tuổi: 25
Apostolis Kyriakidis
Tuổi: 17
G. Kakuta
Tuổi: 34
L. Andrada
Tuổi: 24
J. Atanasov
Tuổi: 26
Z. Chatzistravos
Tuổi: 26
S. Mourgos
Tuổi: 27
G. Pasas
Tuổi: 35
F. Pérez
Tuổi: 26
V. Sourlis
Tuổi: 23
P. Staikos
Tuổi: 29
V. Varsamis
Tuổi: 17
G. Naor
Tuổi: 26
S. Mourgos
Tuổi: 27
G. Pasas
Tuổi: 35
TIỀN ĐẠO
23J. Ngoy
Tuổi: 28
V. Nikokyrakis
Tuổi: 24
Dimitrios Diminikos
Tuổi: 17
P. Sisto
Tuổi: 30
D. Pinakas
Tuổi: 24
A. Dabizas
Tuổi: 21
C. Albanis
Tuổi: 31
A. Makris
Tuổi: 30
Konstantinos Basdekis
Tuổi: 18
A. Kampetsis
Tuổi: 26
Nikos Nitsos
Tuổi: 20
N. Ztoupis
Ľ. Tupta
Tuổi: 27
J. Ngoy
Tuổi: 28
Dimitrios Diminikos
Tuổi: 17
K. Owusu
Tuổi: 20
L. Garate
Tuổi: 32
C. Giousis
Tuổi: 26
E. Pavlis
Tuổi: 22
Á. Sagal
Tuổi: 32
E. Vignato
Tuổi: 25
Amr Warda
Tuổi: 32
P. Sisto
Tuổi: 30