
Larisa
- 1964
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Larisa
Larisa là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1964. Larisa chơi các trận sân nhà tại AEL Arena, sân vận động có sức chứa 16.118 khán giả. Tại Group A, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 35 điểm sau 8 trận, gồm 2 trận thắng, 4 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 16 bàn và để thủng lưới 14 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Larisa còn góp mặt tại Super League 2 24/25, Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 48 điểm sau 18 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -2 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 | |
| 13 | 1 | -4 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6N. Melissas
Tuổi: 32
T. Venetikidis
Tuổi: 24
A. Anagnostopoulos
Tuổi: 31
N. Melissas
Tuổi: 32
T. Venetikidis
Tuổi: 24
A. Anagnostopoulos
Tuổi: 31
HẬU VỆ
24E. Ferigra
Tuổi: 26
K. Grozos
Tuổi: 18
T. Iliadis
Tuổi: 29
A. Ouattara
Tuổi: 22
E. Pantelakis
Tuổi: 30
T. Papageorgiou
Tuổi: 38
G. Agapakis
Tuổi: 23
E. Šakić
Tuổi: 34
Timotheos Tselepidis
Tuổi: 30
D. Batubinsika
Tuổi: 29
Y. Maçon
Tuổi: 27
K. Apostolakis
Tuổi: 24
P. Bagalianis
Tuổi: 24
S. Chakla
Tuổi: 32
P. Deligiannidis
Tuổi: 29
E. Ferigra
Tuổi: 26
K. Grozos
Tuổi: 18
T. Iliadis
Tuổi: 29
A. Ouattara
Tuổi: 22
B. Kovačević
Tuổi: 29
E. Pantelakis
Tuổi: 30
T. Papageorgiou
Tuổi: 38
L. Rosić
Tuổi: 32
D. Ólafsson
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
20G. Kakuta
Tuổi: 34
L. Andrada
Tuổi: 24
Z. Chatzistravos
Tuổi: 26
P. Staikos
Tuổi: 29
K. Papageorgiou
Tuổi: 30
S. Mourgos
Tuổi: 27
G. Pasas
Tuổi: 35
G. Kakuta
Tuổi: 34
L. Andrada
Tuổi: 24
J. Atanasov
Tuổi: 26
Z. Chatzistravos
Tuổi: 26
S. Mourgos
Tuổi: 27
G. Pasas
Tuổi: 35
F. Pérez
Tuổi: 26
V. Sourlis
Tuổi: 23
P. Staikos
Tuổi: 29
V. Varsamis
Tuổi: 17
G. Naor
Tuổi: 26
S. Mourgos
Tuổi: 27
G. Pasas
Tuổi: 35
TIỀN ĐẠO
16J. Ngoy
Tuổi: 28
Dimitrios Diminikos
Tuổi: 17
P. Sisto
Tuổi: 30
D. Pinakas
Tuổi: 24
A. Makris
Tuổi: 30
Ľ. Tupta
Tuổi: 27
J. Ngoy
Tuổi: 28
Dimitrios Diminikos
Tuổi: 17
K. Owusu
Tuổi: 20
L. Garate
Tuổi: 32
C. Giousis
Tuổi: 26
E. Pavlis
Tuổi: 22
Á. Sagal
Tuổi: 32
E. Vignato
Tuổi: 25
Amr Warda
Tuổi: 32
P. Sisto
Tuổi: 30