
Randers FC
- 2003
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Randers FC
Randers FC là câu lạc bộ bóng đá của Denmark, được thành lập vào năm 2003. Randers FC chơi các trận sân nhà tại Cepheus Park Randers, sân vận động có sức chứa 12.000 khán giả. Tại Superliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 11 điểm sau 12 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Randers FC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 41 điểm sau 32 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Lyngby vs Randers FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Superliga, 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +14 | 25 | |
| 2 | 11 | +10 | 25 | |
| 3 | 11 | +8 | 20 | |
| 4 | 11 | +4 | 19 | |
| 5 | 12 | +1 | 19 | |
| 6 | 11 | -1 | 13 | |
| 7 | 11 | -5 | 13 | |
| 8 | 11 | -4 | 11 | |
| 9 | 12 | -7 | 11 | |
| 10 | 11 | -3 | 9 | |
| 11 | 11 | -8 | 8 | |
| 12 | 11 | -9 | 8 |
Đội hình
THỦ MÔN
7P. Izzo
Tuổi: 30
M. Demirci
Tuổi: 22
J. Storch
Tuổi: 32
P. Izzo
Tuổi: 30
M. Demirci
Tuổi: 22
O. Henriksen
Tuổi: 18
J. Storch
Tuổi: 32
HẬU VỆ
26N. Hopland
Tuổi: 21
Gustav Bogild
W. Dammers
Tuổi: 30
N. Dyhr
Tuổi: 24
S. Hansen
Tuổi: 20
D. Høegh
Tuổi: 34
O. Jones
Tuổi: 22
L. Lissens
Tuổi: 24
F. Sommer
Tuổi: 16
Benjamin Örn
Tuổi: 21
M. Sjølstad
Tuổi: 25
S. Stuker
Tuổi: 18
G. Noroxe
Tuổi: 18
Emil Bachmann
Tuổi: 17
Casper Behrens
Tuổi: 18
Gustav Bogild
W. Dammers
Tuổi: 30
N. Dyhr
Tuổi: 24
S. Hansen
Tuổi: 20
D. Høegh
Tuổi: 34
O. Jones
Tuổi: 22
L. Lissens
Tuổi: 24
O. Olsen
Tuổi: 25
F. Sommer
Tuổi: 16
Benjamin Örn
Tuổi: 21
M. Sjølstad
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
20A. Henriksson
Tuổi: 23
O. Seck
Tuổi: 18
Max Albæk Andersen
Tuổi: 19
J. Björkengren
Tuổi: 27
H. Hoyrup
Tuổi: 16
F. Lauenborg
Tuổi: 28
M. Nielsen
Tuổi: 19
L. Pedersen
Tuổi: 19
C. Edudzi
Tuổi: 19
O. Sandris
Tuổi: 18
O. Seck
Tuổi: 18
Max Albæk Andersen
Tuổi: 19
E. Andersson
Tuổi: 29
J. Björkengren
Tuổi: 27
H. Hoyrup
Tuổi: 16
F. Lauenborg
Tuổi: 28
M. Nielsen
Tuổi: 19
L. Pedersen
Tuổi: 19
A. Rømer
Tuổi: 32
C. Edudzi
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
25M. Sankoh
Tuổi: 22
A. Camara
Tuổi: 20
Amin Al Hamawi
Tuổi: 22
M. Greve
Tuổi: 30
E. Mahmoud
Tuổi: 24
M. Themsen
Tuổi: 19
M. Toure
Tuổi: 20
K. Junker
Tuổi: 31
W. Caddy
Tuổi: 28
H. Leal
Tuổi: 17
M. Sankoh
Tuổi: 22
E. Agyiri
Tuổi: 27
T. Klidje
Tuổi: 24
M. Touré
Tuổi: 21
N. Shamoun
Tuổi: 23
Amin Al Hamawi
Tuổi: 22
N. Campbell
Tuổi: 26
M. Greve
Tuổi: 30
E. Mahmoud
Tuổi: 24
S. Odey
Tuổi: 27
M. Themsen
Tuổi: 19
M. Toure
Tuổi: 20
K. Junker
Tuổi: 31
W. Caddy
Tuổi: 28
Y. Taffal
Tuổi: 17