
Viborg
- 1896
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Viborg
Viborg là câu lạc bộ bóng đá của Denmark, được thành lập vào năm 1896. Viborg chơi các trận sân nhà tại Energi Viborg Arena, sân vận động có sức chứa 9.566 khán giả. Tại Superliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 5 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Viborg còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 40 điểm sau 32 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Superliga — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 5 | +5 | 10 | |
| 3 | 4 | +5 | 10 | |
| 4 | 4 | +3 | 10 | |
| 5 | 4 | +3 | 9 | |
| 6 | 5 | -1 | 7 | |
| 7 | 5 | -2 | 4 | |
| 8 | 5 | -4 | 4 | |
| 9 | 5 | -4 | 4 | |
| 10 | 4 | -1 | 3 | |
| 11 | 5 | -4 | 2 | |
| 12 | 5 | -6 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6L. Lund
Tuổi: 25
K. Kiilerich
Tuổi: 20
F. Đukić
Tuổi: 26
L. Lund
Tuổi: 25
K. Kiilerich
Tuổi: 20
N. Thrane
Tuổi: 19
HẬU VỆ
26M. Riahi
Tuổi: 19
D. Anyembe
Tuổi: 27
Hjalte Bidstrup
Tuổi: 19
S. Jalal
Tuổi: 21
L. Kirkegaard
Tuổi: 20
S. Kuzmić
Tuổi: 21
Ž. Zaletel
Tuổi: 26
V. Lunddal Friðriksson
Tuổi: 24
O. Bundgaard
Tuổi: 24
E. Monrad
Tuổi: 17
Rasmus Madsen
M. Riahi
Tuổi: 19
D. Anyembe
Tuổi: 27
Hjalte Bidstrup
Tuổi: 19
S. Jalal
Tuổi: 21
L. Kirkegaard
Tuổi: 20
S. Kuzmić
Tuổi: 21
M. Londal
Tuổi: 19
J. Mbom
Tuổi: 25
S. Radić
Tuổi: 25
Ž. Zaletel
Tuổi: 26
O. Bundgaard
Tuổi: 24
E. Monrad
Tuổi: 17
M. Londal
Tuổi: 19
Mohamed Riahi
Tuổi: 20
Rasmus Madsen
TIỀN VỆ
23A. Beck
Tuổi: 22
B. Brahimi
Tuổi: 25
F. Damkjer
Tuổi: 18
J. Grønning
Tuổi: 34
T. Jørgensen
Tuổi: 20
Philip Keller
Tuổi: 18
M. Søndergaard
Tuổi: 23
Oliver Ostergaard
Tuổi: 23
A. Sondegaard
Tuổi: 25
A. Beck
Tuổi: 22
B. Brahimi
Tuổi: 25
Carl Christensen
Tuổi: 19
F. Damkjer
Tuổi: 18
J. Grønning
Tuổi: 34
M. Hoedemakers
Tuổi: 27
T. Jørgensen
Tuổi: 20
Philip Keller
Tuổi: 18
N. Pedersen
Tuổi: 18
M. Søndergaard
Tuổi: 23
J. Vester
Tuổi: 21
Oliver Ostergaard
Tuổi: 23
Í. Sigurgeirsson
Tuổi: 22
A. Sondegaard
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
14T. Freriks
Tuổi: 27
Dorian Hanza
Tuổi: 24
Adam Kleis-Kristoffersen
Tuổi: 17
C. Nouck
Tuổi: 21
O. Addo
Tuổi: 21
M. Olsen
Tuổi: 18
T. Freriks
Tuổi: 27
Dorian Hanza
Tuổi: 24
Adam Kleis-Kristoffersen
Tuổi: 17
Marcus Nielsen
Tuổi: 19
Y. Njoh
Tuổi: 21
C. Nouck
Tuổi: 21
O. Addo
Tuổi: 21
M. Olsen
Tuổi: 18