Randers FC vs AC Horsens — Superliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Randers FC tiếp đón AC Horsens trên sân Cepheus Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại Superliga. Randers FC đang đứng thứ 7 với 7 điểm, trong khi AC Horsens xếp thứ 6 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Randers FC thắng 4 trận, AC Horsens thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,60 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
18
TB bàn thắng
3.60
So sánh phong độ
Randers FC
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
AC Horsens
WWDWW
TB điểm2.60
Bàn/Trận1.80
Thua/Trận0.20
Hiệu số+8
Chuỗi & Xu hướng
Randers FC
AC Horsens
10 Bất bại8 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Randers FC
Trung bình bàn hiệp 11.75
Trận giữ sạch lưới0AC Horsens
Randers FC — 5 trận sân nhà gần nhất
DWDLL
- Randers FC2 - 2OdenseSuperligaRelegation Group - 31HT 0-1
- Randers FC1 - 0VejleSuperligaRelegation Group - 30HT 0-0
- Randers FC2 - 2FC FredericiaSuperligaRelegation Group - 28HT 1-2
- Randers FC1 - 2FC CopenhagenSuperligaRelegation Group - 26HT 0-0
- Randers FC0 - 3SilkeborgSuperligaRelegation Group - 24HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Randers FC3 - 4AC HorsensFriendlies ClubsClub Friendlies 5HT 0-0
- 2023/24
- Randers FC1 - 0AC HorsensFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 1-0
- 2022/23
- AC Horsens5 - 1Randers FCSuperligaRegular Season - 16HT 2-1
- Randers FC1 - 0AC HorsensSuperligaRegular Season - 4HT 1-0
- 2021/22
- AC Horsens2 - 1Randers FCFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 2-0
Superliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 15 | |
| 2 | 6 | +5 | 14 | |
| 3 | 6 | +5 | 13 | |
| 4 | 6 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +4 | 13 | |
| 6 | 6 | -2 | 7 | |
| 7 | 6 | -3 | 7 | |
| 8 | 7 | -2 | 6 | |
| 9 | 7 | -4 | 6 | |
| 10 | 6 | -2 | 5 | |
| 11 | 7 | -4 | 4 | |
| 12 | 6 | -8 | 1 |
1814

