Viborg vs Randers FC — Superliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Viborg tiếp đón Randers FC trên sân Energi Viborg Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Superliga. Viborg đang đứng thứ 2 với 13 điểm, trong khi Randers FC xếp thứ 7 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Viborg thắng 4 trận, Randers FC thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
Viborg
LLDWL
TB điểm0.80
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận2.20
Hiệu số-5
Randers FC
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Viborg
1 Ghi bàn
Randers FC
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Viborg
Trung bình bàn hiệp 12.40
Trận giữ sạch lưới0Randers FC
Viborg — 5 trận sân nhà gần nhất
LWLLD
- Viborg0 - 1SonderjyskeSuperligaChampionship Group - 31HT 0-0
- Viborg1 - 0FC NordsjaellandSuperligaChampionship Group - 29HT 1-0
- Viborg0 - 1BrondbySuperligaChampionship Group - 28HT 0-0
- Viborg1 - 2AarhusSuperligaChampionship Group - 25HT 1-2
- Viborg1 - 1FC MidtjyllandSuperligaChampionship Group - 24HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Randers FC2 - 0ViborgFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-0
- 2025/26
- Viborg3 - 2Randers FCSuperligaRegular Season - 14HT 2-2
- Randers FC2 - 1ViborgSuperligaRegular Season - 11HT 2-1
- 2024/25
- Viborg1 - 2Randers FCSuperligaRegular Season - 17HT 0-1
- Randers FC3 - 1ViborgSuperligaRegular Season - 2HT 2-1
Superliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +7 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | +4 | 13 | |
| 4 | 5 | +5 | 12 | |
| 5 | 5 | +3 | 11 | |
| 6 | 6 | -2 | 7 | |
| 7 | 6 | -3 | 7 | |
| 8 | 6 | -2 | 5 | |
| 9 | 6 | -4 | 5 | |
| 10 | 5 | -2 | 3 | |
| 11 | 6 | -4 | 3 | |
| 12 | 6 | -8 | 1 |
1805

