
Odense
- 1889
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Odense
Odense là câu lạc bộ bóng đá của Denmark, được thành lập vào năm 1889. Odense chơi các trận sân nhà tại Nature Energy Park, sân vận động có sức chứa 15.790 khán giả. Tại Superliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 4 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Odense còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 32 điểm sau 32 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Superliga — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 5 | +5 | 10 | |
| 3 | 4 | +5 | 10 | |
| 4 | 4 | +3 | 10 | |
| 5 | 4 | +3 | 9 | |
| 6 | 5 | -1 | 7 | |
| 7 | 5 | -2 | 4 | |
| 8 | 5 | -4 | 4 | |
| 9 | 5 | -4 | 4 | |
| 10 | 4 | -1 | 3 | |
| 11 | 5 | -4 | 2 | |
| 12 | 5 | -6 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Eskildsen
Tuổi: 18
M. Hansen
Tuổi: 35
V. Myhra
Tuổi: 29
T. Elnegaard
Tuổi: 17
M. Eskildsen
Tuổi: 18
M. Hansen
Tuổi: 35
V. Myhra
Tuổi: 29
T. Sander
Tuổi: 20
HẬU VỆ
20A. Amrani
Tuổi: 17
J. Berthel Askou
Tuổi: 19
J. Gomez
Tuổi: 24
M. McCoy
Tuổi: 20
A. Sørensen
Tuổi: 25
U. Yttergård Jenssen
Tuổi: 29
P. Therkildsen
Tuổi: 27
A. Amrani
Tuổi: 17
J. Berthel Askou
Tuổi: 19
Y. Bojang
Tuổi: 21
N. Bürgy
Tuổi: 30
J. Gomez
Tuổi: 24
G. Grubbe
Tuổi: 22
M. McCoy
Tuổi: 20
L. Owusu
Tuổi: 29
B. Paulsen
Tuổi: 34
A. Sørensen
Tuổi: 25
U. Yttergård Jenssen
Tuổi: 29
G. Madsen
Tuổi: 23
P. Therkildsen
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
19R. Falk
Tuổi: 33
V. Friis
Tuổi: 18
N. Lassen
Tuổi: 18
W. Martin
Tuổi: 18
I. Ouédraogo
Tuổi: 26
Nikolaj Juul-Sandberg
Tuổi: 19
A. Suhonen
Tuổi: 24
Jacob Bonde
Tuổi: 32
M. Ejdum
Tuổi: 21
R. Falk
Tuổi: 33
V. Friis
Tuổi: 18
N. Lassen
Tuổi: 18
W. Martin
Tuổi: 18
I. Ouédraogo
Tuổi: 26
T. Trybull
Tuổi: 32
Nikolaj Juul-Sandberg
Tuổi: 19
M. Jensen
Tuổi: 20
A. Suhonen
Tuổi: 24
Jacob Bonde
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
17J. Grot
Tuổi: 27
Magnus Hvitfeldt Andersen
Tuổi: 19
J. Arp
Tuổi: 25
N. Ganaus
Tuổi: 24
J. Niemiec
Tuổi: 24
A. Ahl-Holmström
Tuổi: 26
T. Keskinen
Tuổi: 22
Lasse Legolas
Tuổi: 18
J. Grot
Tuổi: 27
M. Abrahamsen
Tuổi: 18
Magnus Hvitfeldt Andersen
Tuổi: 19
J. Arp
Tuổi: 25
N. Ganaus
Tuổi: 24
E. Hansborg-Sørensen
Tuổi: 20
J. Niemiec
Tuổi: 24
T. Keskinen
Tuổi: 22
Lasse Legolas
Tuổi: 18