
AC Horsens
- 1994
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về AC Horsens
AC Horsens là câu lạc bộ bóng đá của Denmark, được thành lập vào năm 1994. AC Horsens chơi các trận sân nhà tại Nordstern Arena Horsens, sân vận động có sức chứa 12.452 khán giả. Tại Superliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 13 điểm sau 11 trận, gồm 3 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 18 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
AC Horsens vs SonderjyskeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Superliga, 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +14 | 25 | |
| 2 | 11 | +10 | 25 | |
| 3 | 11 | +8 | 20 | |
| 4 | 11 | +4 | 19 | |
| 5 | 11 | -1 | 16 | |
| 6 | 11 | -1 | 13 | |
| 7 | 11 | -5 | 13 | |
| 8 | 11 | -4 | 11 | |
| 9 | 11 | -5 | 11 | |
| 10 | 11 | -3 | 9 | |
| 11 | 11 | -8 | 8 | |
| 12 | 11 | -9 | 8 |
Đội hình
THỦ MÔN
7M. Delač
Tuổi: 33
A. Hoff
Tuổi: 22
D. Smarsch
Tuổi: 26
M. Delač
Tuổi: 33
A. Hoff
Tuổi: 22
Christian Rasmussen
Tuổi: 19
D. Smarsch
Tuổi: 26
HẬU VỆ
25A. Bruus
Tuổi: 26
S. Doua
Tuổi: 24
S. Hausner
Tuổi: 25
O. Kolskogen
Tuổi: 24
M. Kupijbida
Tuổi: 17
I. Miličević
Tuổi: 27
V. Pálsson
Tuổi: 34
A. Saine
Tuổi: 22
A. Tricholidis
Tuổi: 15
V. Diomande
Tuổi: 18
A. Mandrup
Tuổi: 18
A. Bruus
Tuổi: 26
S. Doua
Tuổi: 24
M. Fenger
Tuổi: 35
S. Hausner
Tuổi: 25
O. Kolskogen
Tuổi: 24
M. Kupijbida
Tuổi: 17
A. Ludwig
Tuổi: 32
I. Miličević
Tuổi: 27
Oluwaseyi Ogunniyi
Tuổi: 18
V. Pálsson
Tuổi: 34
A. Saine
Tuổi: 22
C. Tapé
Tuổi: 19
C. Vestergaard
Tuổi: 24
A. Mandrup
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
26J. Batigi
Tuổi: 19
F. Brandhof
Tuổi: 29
A. Herdonsson
Tuổi: 21
K. Kirkegaard
Tuổi: 28
K. Lusavec
Tuổi: 22
J. Madsen
Tuổi: 22
A. Moro
Tuổi: 19
P. Olsen
Tuổi: 31
Y. Ouorou
Tuổi: 19
J. Körkkö
Tuổi: 19
Abdoulaye Gouba
Tuổi: 19
Jacob Bonde
Tuổi: 32
Ismaila Ceesay
Tuổi: 18
Christian Jorgensen
Tuổi: 18
M. Bjerregaard
Tuổi: 17
J. Batigi
Tuổi: 19
F. Brandhof
Tuổi: 29
A. Herdonsson
Tuổi: 21
K. Kirkegaard
Tuổi: 28
K. Lusavec
Tuổi: 22
J. Madsen
Tuổi: 22
A. Moro
Tuổi: 19
P. Olsen
Tuổi: 31
Y. Ouorou
Tuổi: 19
J. Körkkö
Tuổi: 19
Abdoulaye Gouba
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
19Fallou Sene
Tuổi: 21
A. Justinussen
Tuổi: 27
K. Ehibhatiomhan
Tuổi: 22
Jimi Weikko Tauriainen
Tuổi: 21
M. Hyseni
Tuổi: 24
O. Mandrup
Tuổi: 18
K. Bimpong
Tuổi: 19
Y. Abbas
Tuổi: 17
R. Baturina
Tuổi: 25
S. Pingel
Tuổi: 32
Fallou Sene
Tuổi: 21
Sory Traoré
Tuổi: 20
A. Justinussen
Tuổi: 27
S. Makienok
Tuổi: 35
K. Ehibhatiomhan
Tuổi: 22
M. M. Samb
Tuổi: 23
Jimi Weikko Tauriainen
Tuổi: 21
M. Hyseni
Tuổi: 24
O. Mandrup
Tuổi: 18