
Lyngby
- 1921
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Lyngby
Lyngby là câu lạc bộ bóng đá của Denmark, được thành lập vào năm 1921. Lyngby chơi các trận sân nhà tại Lyngby Stadion, sân vận động có sức chứa 10.100 khán giả. Tại Superliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 2 điểm sau 5 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Lyngby còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 36 điểm sau 32 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Superliga — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +6 | 13 | |
| 3 | 4 | +5 | 10 | |
| 4 | 4 | +3 | 10 | |
| 5 | 4 | +3 | 9 | |
| 6 | 6 | -2 | 7 | |
| 7 | 5 | -2 | 4 | |
| 8 | 5 | -4 | 4 | |
| 9 | 5 | -4 | 4 | |
| 10 | 4 | -1 | 3 | |
| 11 | 5 | -4 | 2 | |
| 12 | 5 | -6 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9D. Kochen
Tuổi: 19
J. Ægidius
Tuổi: 23
O. Snorre
Tuổi: 26
E. Batchelor
Tuổi: 18
D. Kochen
Tuổi: 19
J. Ægidius
Tuổi: 23
Anton Mayland
Tuổi: 19
O. Snorre
Tuổi: 26
E. Batchelor
Tuổi: 18
HẬU VỆ
27M. Garananga
Tuổi: 24
D. Kristjánsson
Tuổi: 20
O. Buur
Tuổi: 27
C. Allen
Tuổi: 22
R. Tytens
Tuổi: 20
M. Fischer
Tuổi: 21
H. Froholdt
Tuổi: 17
David Helgi Aronsson
Tuổi: 18
D. Kristjánsson
Tuổi: 20
O. Bodker
Tuổi: 19
O. Bodker
Tuổi: 19
O. Buur
Tuổi: 27
M. Henriksen
Tuổi: 19
M. Ivančević
Tuổi: 26
V. Lutzhoft
Tuổi: 17
J. Meyer
Tuổi: 21
G. Mortensen
Tuổi: 21
L. Račić
Tuổi: 26
T. Storm
Tuổi: 21
D. Warmerdam
Tuổi: 30
C. Allen
Tuổi: 22
N. Mouritsen
Tuổi: 30
R. Tytens
Tuổi: 20
M. Fischer
Tuổi: 21
H. Froholdt
Tuổi: 17
Neil Pierre
Tuổi: 18
David Helgi Aronsson
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
23C. Winther
Tuổi: 22
G. Fraulo
Tuổi: 20
M. Hebo
Tuổi: 30
Mathias Kaarsbo
Tuổi: 19
L. Sandgrav
Tuổi: 21
W. Steindorsson
Tuổi: 20
J. Thomasen
Tuổi: 29
Oliver Højer
Tuổi: 18
N. Hjulmand
Tuổi: 17
B. Blume
Tuổi: 33
C. Winther
Tuổi: 22
G. Fraulo
Tuổi: 20
M. Hebo
Tuổi: 30
A. Jorgensen
Tuổi: 18
Mathias Kaarsbo
Tuổi: 19
P. Langhoff
Tuổi: 21
Jonathan Otoa
Tuổi: 19
L. Sandgrav
Tuổi: 21
W. Steindorsson
Tuổi: 20
M. Warming
Tuổi: 25
J. Thomasen
Tuổi: 29
Oliver Højer
Tuổi: 18
N. Hjulmand
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
12A. Bøndergaard
Tuổi: 21
M. Abubakari
Tuổi: 25
S. Colyn
Tuổi: 23
F. Gytkjær
Tuổi: 32
I. Thorvaldsson
Tuổi: 24
A. Bøndergaard
Tuổi: 21
M. Abubakari
Tuổi: 25
S. Colyn
Tuổi: 23
J. Cornelius
Tuổi: 24
F. Gytkjær
Tuổi: 32
I. Thorvaldsson
Tuổi: 24
Jakob Sigurdsson
Tuổi: 18