Wolfsberger AC vs TSV Hartberg — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Wolfsberger AC tiếp đón TSV Hartberg trên sân Lavanttal-Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. Wolfsberger AC đang đứng thứ 12 với 5 điểm, trong khi TSV Hartberg xếp thứ 6 với 11 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Wolfsberger AC thắng 1 trận, TSV Hartberg thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Wolfsberger AC
TSV Hartberg
Wolfsberger AC
TSV Hartberg
Xu hướng trận đấu
Wolfsberger AC — 5 trận sân nhà gần nhất
- Wolfsberger AC2 - 0NyiregyhazaFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Wolfsberger AC2 - 0WSG WattensBundesligaRelegation Group - 32HT 1-0
- Wolfsberger AC1 - 0Grazer AKBundesligaRelegation Group - 29HT 0-0
- Wolfsberger AC0 - 0FC BW LinzBundesligaRelegation Group - 27HT 0-0
- Wolfsberger AC0 - 0RiedBundesligaRelegation Group - 26HT 0-0
TSV Hartberg — 5 trận sân khách gần nhất
- Red Bull Salzburg1 - 3TSV HartbergBundesligaChampionship Group - 32HT 0-2
- Austria Vienna1 - 0TSV HartbergBundesligaChampionship Group - 30HT 0-0
- Rapid Vienna0 - 2TSV HartbergBundesligaChampionship Group - 28HT 0-1
- Sturm Graz0 - 0TSV HartbergBundesligaChampionship Group - 26HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Wolfsberger AC1 - 2TSV HartbergBundesligaRegular Season - 13HT 0-1
- TSV Hartberg2 - 2Wolfsberger ACBundesligaRegular Season - 7HT 1-2
- 2024/25
- Wolfsberger AC1 - 0TSV HartbergCupFinalHT 0-0
- TSV Hartberg0 - 3Wolfsberger ACBundesligaRegular Season - 20HT 0-1
- Wolfsberger AC2 - 3TSV HartbergBundesligaRegular Season - 9HT 0-1
Bundesliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +18 | 24 | |
| 2 | 8 | +14 | 18 | |
| 3 | 8 | +10 | 16 | |
| 4 | 8 | +1 | 14 | |
| 5 | 8 | 0 | 11 | |
| 6 | 9 | -4 | 11 | |
| 7 | 8 | -10 | 9 | |
| 8 | 8 | -4 | 8 | |
| 9 | 8 | -4 | 8 | |
| 10 | 8 | -8 | 7 | |
| 11 | 8 | -4 | 6 | |
| 12 | 8 | -9 | 5 |
1613

