TSV Hartberg vs Grazer AK — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
TSV Hartberg tiếp đón Grazer AK trên sân Stadion Hartberg vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. TSV Hartberg đang đứng thứ 6 với 6 điểm, trong khi Grazer AK xếp thứ 10 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với TSV Hartberg thắng 1 trận, Grazer AK thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
1.80
So sánh phong độ
TSV Hartberg
DLLDD
TB điểm0.60
Bàn/Trận0.40
Thua/Trận0.80
Hiệu số-2
Grazer AK
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
TSV Hartberg
1 Bất bại
Grazer AK
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0TSV Hartberg
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Grazer AK
TSV Hartberg — 5 trận sân nhà gần nhất
LLDWD
- TSV Hartberg1 - 2Red Bull SalzburgBundesligaChampionship Group - 25HT 1-0
- TSV Hartberg0 - 1Austria ViennaBundesligaChampionship Group - 24HT 0-1
- TSV Hartberg1 - 1FC BW LinzBundesligaRegular Season - 22HT 1-1
- TSV Hartberg1 - 0Grazer AKBundesligaRegular Season - 20HT 0-0
- TSV Hartberg0 - 0SCR AltachBundesligaRegular Season - 19HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- TSV Hartberg1 - 0Grazer AKBundesligaRegular Season - 20HT 0-0
- Grazer AK0 - 0TSV HartbergBundesligaRegular Season - 10HT 0-0
- 2024/25
- TSV Hartberg1 - 1Grazer AKBundesligaRelegation Round - 6HT 1-1
- Grazer AK0 - 3TSV HartbergBundesligaRelegation Round - 5HT 0-0
- Grazer AK0 - 3TSV HartbergBundesligaRegular Season - 16HT 0-1
Bundesliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +13 | 15 | |
| 2 | 5 | +11 | 13 | |
| 3 | 5 | +8 | 12 | |
| 4 | 5 | +1 | 8 | |
| 5 | 5 | 0 | 7 | |
| 6 | 5 | -3 | 6 | |
| 7 | 5 | 0 | 5 | |
| 8 | 5 | -4 | 5 | |
| 9 | 5 | -4 | 4 | |
| 10 | 5 | -11 | 4 | |
| 11 | 5 | -4 | 3 | |
| 12 | 5 | -7 | 3 |
1625

