Ried vs Austria Vienna — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Ried tiếp đón Austria Vienna trên sân Innviertel Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. Ried đang đứng thứ 9 với 4 điểm, trong khi Austria Vienna xếp thứ 12 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Ried thắng 3 trận, Austria Vienna thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
So sánh phong độ
Ried
DWLWL
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.60
Hiệu số-1
Austria Vienna
WLWLD
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận2.00
Hiệu số-3
Chuỗi & Xu hướng
Ried
2 Bất bại
Austria Vienna
1 Bất bại10 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Ried
Trung bình bàn hiệp 11.60
Trận giữ sạch lưới0Austria Vienna
Austria Vienna — 5 trận sân khách gần nhất
LWWLW
- Lask Linz4 - 1Austria ViennaBundesligaChampionship Group - 25HT 4-1
- TSV Hartberg0 - 1Austria ViennaBundesligaChampionship Group - 24HT 0-1
- Ried0 - 2Austria ViennaBundesligaRegular Season - 22HT 0-0
- SCR Altach2 - 1Austria ViennaBundesligaRegular Season - 20HT 2-1
- Red Bull Salzburg0 - 2Austria ViennaBundesligaRegular Season - 18HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Ried0 - 2Austria ViennaBundesligaRegular Season - 22HT 0-0
- Austria Vienna3 - 2RiedBundesligaRegular Season - 7HT 0-2
- 2022/23
- Ried1 - 3Austria ViennaBundesligaRegular Season - 20HT 1-1
- Austria Vienna3 - 0RiedBundesligaRegular Season - 9HT 1-0
- 2021/22
- Austria Vienna4 - 1RiedBundesligaRegular Season - 12HT 2-1
Bundesliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +13 | 15 | |
| 2 | 5 | +11 | 13 | |
| 3 | 5 | +8 | 12 | |
| 4 | 5 | +1 | 8 | |
| 5 | 5 | 0 | 7 | |
| 6 | 5 | -3 | 6 | |
| 7 | 5 | 0 | 5 | |
| 8 | 5 | -4 | 5 | |
| 9 | 5 | -4 | 4 | |
| 10 | 5 | -11 | 4 | |
| 11 | 5 | -4 | 3 | |
| 12 | 5 | -7 | 3 |
1606

