Sturm Graz vs Ried — Bundesliga
Phân tích AI trước trận
Ở trận Sturm Graz – Ried, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Sturm Graz tiếp đón Ried trên sân Merkur-Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. Sturm Graz đang đứng thứ 4 với 17 điểm, trong khi Ried xếp thứ 5 với 14 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Sturm Graz thắng 2 trận, Ried thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Sturm Graz, 45% hòa và 10% cho Ried. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Sturm Graz
Ried
Sturm Graz
Ried
Xu hướng trận đấu
Sturm Graz — 5 trận sân nhà gần nhất
- Sturm Graz1 - 0MarseilleUEFA Europa LeagueLeague Stage - 3HT 1-0
- Sturm Graz6 - 1Grazer AKBundesligaRegular Season - 9HT 3-1
- Sturm Graz3 - 1Floridsdorfer ACFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-1
- Sturm Graz0 - 0RennesUEFA Europa LeagueLeague Stage - 1HT 0-0
- Sturm Graz2 - 1Lask LinzBundesligaRegular Season - 6HT 1-1
Ried — 5 trận sân khách gần nhất
- WSG Wattens1 - 2RiedBundesligaRegular Season - 8HT 1-2
- Wallern / Marienkirchen1 - 5RiedCupRound of 32HT 0-4
- TSV Hartberg3 - 2RiedBundesligaRegular Season - 5HT 2-1
- Lask Linz4 - 1RiedBundesligaRegular Season - 3HT 3-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Sturm Graz1 - 0RiedBundesligaRegular Season - 18HT 0-0
- Ried1 - 3Sturm GrazBundesligaRegular Season - 3HT 1-3
- 2024/25
- Ried1 - 3Sturm GrazCup2nd RoundHT 1-3
- 2022/23
- Sturm Graz2 - 1RiedBundesligaRegular Season - 14HT 1-0
- Ried1 - 1Sturm GrazBundesligaRegular Season - 3HT 0-1
Bundesliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +18 | 24 | |
| 2 | 9 | +17 | 21 | |
| 3 | 9 | +14 | 19 | |
| 4 | 9 | +6 | 17 | |
| 5 | 9 | +1 | 14 | |
| 6 | 9 | -2 | 11 | |
| 7 | 9 | -4 | 11 | |
| 8 | 9 | -15 | 9 | |
| 9 | 9 | -8 | 8 | |
| 10 | 9 | -9 | 7 | |
| 11 | 9 | -7 | 6 | |
| 12 | 9 | -11 | 5 |
1612

