SCR Altach vs Ried — Bundesliga
Phân tích AI trước trận
Ở trận SCR Altach – Ried, xác suất thắng của đội nhà là 35%, hòa 35% và đội khách 30%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
SCR Altach tiếp đón Ried trên sân Cashpoint-Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. SCR Altach đang đứng thứ 11 với 6 điểm, trong khi Ried xếp thứ 5 với 14 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với SCR Altach thắng 3 trận, Ried thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 35% cho SCR Altach, 35% hòa và 30% cho Ried. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
SCR Altach
Ried
SCR Altach
Ried
Xu hướng trận đấu
SCR Altach — 5 trận sân nhà gần nhất
- SCR Altach1 - 4Wolfsberger ACBundesligaRelegation Group - 30HT 1-2
- SCR Altach0 - 0WSG WattensBundesligaRelegation Group - 28HT 0-0
- SCR Altach1 - 0Grazer AKBundesligaRelegation Group - 26HT 0-0
- SCR Altach3 - 1FC BW LinzBundesligaRelegation Group - 23HT 1-0
Ried — 5 trận sân khách gần nhất
- WSG Wattens1 - 0RiedBundesligaRelegation Group - 29HT 0-0
- Grazer AK1 - 1RiedBundesligaRelegation Group - 27HT 0-0
- Wolfsberger AC0 - 0RiedBundesligaRelegation Group - 26HT 0-0
- FC BW Linz3 - 2RiedBundesligaRelegation Group - 24HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Ried3 - 2SCR AltachBundesligaRelegation Group - 25HT 0-1
- Ried3 - 0SCR AltachBundesligaRegular Season - 17HT 1-0
- SCR Altach1 - 0RiedBundesligaRegular Season - 2HT 0-0
- 2022/23
- Ried0 - 1SCR AltachBundesligaRelegation Round - 8HT 0-0
- SCR Altach1 - 1RiedBundesligaRelegation Round - 4HT 0-0
Bundesliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +18 | 24 | |
| 2 | 9 | +17 | 21 | |
| 3 | 9 | +14 | 19 | |
| 4 | 9 | +6 | 17 | |
| 5 | 9 | +1 | 14 | |
| 6 | 9 | -2 | 11 | |
| 7 | 9 | -4 | 11 | |
| 8 | 9 | -15 | 9 | |
| 9 | 9 | -8 | 8 | |
| 10 | 9 | -9 | 7 | |
| 11 | 9 | -7 | 6 | |
| 12 | 9 | -11 | 5 |
1612

