Racing Montevideo vs Wanderers — Primera División
Phân tích AI trước trận
Ở trận Racing Montevideo – Wanderers, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Racing Montevideo tiếp đón Wanderers trên sân Estadio Osvaldo Roberto vào ngày , bóng lăn lúc , tại Primera División. Racing Montevideo đang đứng thứ 5 với 53 điểm, trong khi Wanderers xếp thứ 7 với 50 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Racing Montevideo thắng 1 trận, Wanderers thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,00 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Racing Montevideo, 45% hòa và 10% cho Wanderers. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
5
TB bàn thắng
1.00
So sánh phong độ
Racing Montevideo
Wanderers
Racing Montevideo
Wanderers
Xu hướng trận đấu
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Wanderers1 - 2Racing MontevideoPrimera División - AperturaRegular Season - 11HT 1-0
- 2025/26
- Racing Montevideo1 - 0WanderersPrimera División - ClausuraClausura - 1HT 0-0
- Racing Montevideo0 - 0WanderersCONMEBOL Sudamericana1st RoundHT 0-0
- Wanderers0 - 0Racing MontevideoPrimera División - AperturaApertura - 1HT 0-0
- 2024/25
- Racing Montevideo0 - 1WanderersPrimera División - ClausuraClausura - 2HT 0-1
Primera División
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | +25 | 63 | |
| 2 | 32 | +22 | 59 | |
| 3 | 32 | +16 | 57 | |
| 4 | 32 | +10 | 55 | |
| 5 | 32 | +9 | 53 | |
| 6 | 32 | +12 | 50 | |
| 7 | 32 | +2 | 50 | |
| 8 | 32 | 0 | 40 | |
| 9 | 32 | -2 | 40 | |
| 10 | 32 | -11 | 38 | |
| 11 | 32 | -21 | 36 | |
| 12 | 32 | -9 | 35 | |
| 13 | 32 | -11 | 34 | |
| 14 | 32 | -8 | 33 | |
| 15 | 32 | -15 | 29 | |
| 16 | 32 | -19 | 29 |
2648

