
Albion FC
- 1891
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Albion FC
Albion FC là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 1891. Albion FC chơi các trận sân nhà tại Parque Dr. Enrique Falco Lichtemberger, sân vận động có sức chứa 2.000 khán giả. Tại Primera División - Apertura, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 46 điểm sau 34 trận, gồm 13 trận thắng, 7 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 47 bàn và để thủng lưới 44 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | +24 | 64 | |
| 2 | 34 | +22 | 62 | |
| 3 | 33 | +11 | 58 | |
| 4 | 33 | +15 | 57 | |
| 5 | 34 | +12 | 57 | |
| 6 | 33 | +13 | 53 | |
| 7 | 33 | -1 | 50 | |
| 8 | 34 | +3 | 46 | |
| 9 | 34 | -4 | 41 | |
| 10 | 34 | -14 | 38 | |
| 11 | 33 | -10 | 37 | |
| 12 | 33 | -21 | 37 | |
| 13 | 34 | -10 | 36 | |
| 14 | 33 | -8 | 34 | |
| 15 | 34 | -15 | 32 | |
| 16 | 33 | -17 | 32 |
Đội hình
THỦ MÔN
6S. Jaume
Tuổi: 21
D. Lerda
Tuổi: 36
S. Silva
Tuổi: 26
S. Jaume
Tuổi: 21
R. Rodriguez
Tuổi: 29
D. Lerda
Tuổi: 36
HẬU VỆ
22P. Lacoste
Tuổi: 37
F. Puente
Tuổi: 30
A. Romero
Tuổi: 27
M. de los Santos
Tuổi: 33
A. Pereira
Tuổi: 24
J. Alvarez
Tuổi: 19
K. Bitancourt
B. Perez del Castillo
Tuổi: 18
B. Llana
Tuổi: 17
M. Marichal
Tuổi: 18
E. Burdin
Tuổi: 21
T. Casavalle
Tuổi: 20
F. Ibanez
Tuổi: 27
P. Lacoste
Tuổi: 37
F. Puente
Tuổi: 30
A. Romero
Tuổi: 27
Á. de Freitas
Tuổi: 26
M. de los Santos
Tuổi: 33
A. Pereira
Tuổi: 24
J. Alvarez
Tuổi: 19
K. Bitancourt
B. Perez del Castillo
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
30P. Alcoba
Tuổi: 16
H. Toledo
Tuổi: 29
R. Gutierrez
Tuổi: 21
T. Moschión
Tuổi: 25
F. Ginella
Tuổi: 26
A. Vera
Tuổi: 21
S. Costa
Tuổi: 25
F. Serrés
Tuổi: 19
B. Barcia
Tuổi: 24
I. Neira
Tuổi: 27
B. Acosta
Tuổi: 28
M. Alcoba
Tuổi: 17
R. Gutierrez
Tuổi: 21
Florencio Ortiz
P. Alcoba
Tuổi: 16
H. Toledo
Tuổi: 29
G. Alegre
Tuổi: 30
V. Amoroso
Tuổi: 25
A. Brum
Tuổi: 21
R. Gutierrez
Tuổi: 21
L. Pais
Tuổi: 31
T. Moschión
Tuổi: 25
Octavio Perdomo
Tuổi: 25
R. Viega
Tuổi: 34
F. Ginella
Tuổi: 26
A. Vera
Tuổi: 21
S. Costa
Tuổi: 25
F. Serrés
Tuổi: 19
B. Acosta
Tuổi: 28
M. Alcoba
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
17C. Airala
Tuổi: 23
J. Álvarez
Tuổi: 31
Á. López
Tuổi: 27
T. Figueroa
Tuổi: 33
L. Rodríguez
Tuổi: 28
I. Zufiaurre
Tuổi: 20
C. Airala
Tuổi: 23
M. Burruzo
Tuổi: 22
V. Jara
Tuổi: 26
N. Roldán
Tuổi: 27
D. Sanchez
Tuổi: 26
F. Sosa
Tuổi: 22
J. Álvarez
Tuổi: 31
Á. López
Tuổi: 27
T. Figueroa
Tuổi: 33
L. Rodríguez
Tuổi: 28
J. Varela
Tuổi: 17