
Defensor Sporting
- 1913
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Defensor Sporting
Defensor Sporting là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 1913. Defensor Sporting chơi các trận sân nhà tại Estadio Luis Franzini, sân vận động có sức chứa 18.000 khán giả. Tại Primera División - Apertura, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 35 điểm sau 32 trận, gồm 8 trận thắng, 11 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 30 bàn và để thủng lưới 39 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Defensor Sporting còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 21 điểm sau 15 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Boston River — Defensor SportingDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | +25 | 63 | |
| 2 | 32 | +22 | 59 | |
| 3 | 32 | +16 | 57 | |
| 4 | 32 | +10 | 55 | |
| 5 | 32 | +9 | 53 | |
| 6 | 32 | +12 | 50 | |
| 7 | 32 | +2 | 50 | |
| 8 | 32 | 0 | 40 | |
| 9 | 32 | -2 | 40 | |
| 10 | 32 | -11 | 38 | |
| 11 | 32 | -21 | 36 | |
| 12 | 32 | -9 | 35 | |
| 13 | 32 | -11 | 34 | |
| 14 | 32 | -8 | 33 | |
| 15 | 32 | -15 | 29 | |
| 16 | 32 | -19 | 29 |
Đội hình
THỦ MÔN
7K. Dawson
Tuổi: 33
L. Machado
Tuổi: 27
B. Simone
Tuổi: 21
Fabian Cristaldo
Tuổi: 18
K. Dawson
Tuổi: 33
L. Machado
Tuổi: 27
B. Simone
Tuổi: 21
HẬU VỆ
22L. Agazzi
Tuổi: 20
G. de los Santos
Tuổi: 34
G. Rodriguez
Tuổi: 19
A. Frugone
Tuổi: 20
E. Elizalde
Tuổi: 25
Mateo Caballero
Tuổi: 18
D. Martinez
Tuổi: 19
V. Rodríguez
Tuổi: 24
F. Sorondo
Tuổi: 17
L. Agazzi
Tuổi: 20
G. de los Santos
Tuổi: 34
N. Furtado
Tuổi: 27
A. Lima
Tuổi: 20
P. PacÃfico
Tuổi: 19
G. Rodriguez
Tuổi: 19
M. Saravia
Tuổi: 26
A. Frugone
Tuổi: 20
E. Elizalde
Tuổi: 25
Mateo Caballero
Tuổi: 18
D. Martinez
Tuổi: 19
V. Rodríguez
Tuổi: 24
F. Sorondo
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
35J. Jorge
Tuổi: 21
G. Barrios
Tuổi: 21
X. Biscayzacú
Tuổi: 20
Nicolás Andrés Wunsch Tomás
Tuổi: 22
L. de los Santos
Tuổi: 24
J. Neris
Tuổi: 25
M. Rabuñal
Tuổi: 31
E. Cuello
Tuổi: 20
T. Pozzo
Tuổi: 25
Diego Abella
Tuổi: 18
N. Medina
Tuổi: 22
F. Castro
Tuổi: 30
A. Perdomo
Tuổi: 24
Bruno Pereira
Tuổi: 18
Lorenzo Cafaro
Tuổi: 17
J. Jorge
Tuổi: 21
M. Amaro
Tuổi: 20
G. Barrios
Tuổi: 21
X. Biscayzacú
Tuổi: 20
F. Ginella
Tuổi: 26
N. Gonzalez
Tuổi: 18
L. Konig
Tuổi: 23
N. Sena
Tuổi: 21
J. Viacava
Tuổi: 26
Nicolás Andrés Wunsch Tomás
Tuổi: 22
L. de los Santos
Tuổi: 24
J. Neris
Tuổi: 25
M. Rabuñal
Tuổi: 31
E. Cuello
Tuổi: 20
T. Pozzo
Tuổi: 25
Diego Abella
Tuổi: 18
S. Bruschi
Tuổi: 19
N. Medina
Tuổi: 22
F. Castro
Tuổi: 30
A. Perdomo
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
23B. Lozano
Tuổi: 31
Lautaro Navarro
Tuổi: 17
A. Torterolo
Tuổi: 17
B. Montenegro
Tuổi: 32
Emiliano Alonso
Tuổi: 18
J. Goicochea
Tuổi: 20
Nicolás Scotti
Tuổi: 16
J. Diaz
Tuổi: 19
D. Abreu
Tuổi: 22
J. Álvarez
Tuổi: 31
A. Cambón
Tuổi: 20
R. Dudok
Tuổi: 18
B. Lozano
Tuổi: 31
A. Machado
Tuổi: 23
Lautaro Navarro
Tuổi: 17
D. Toma
Tuổi: 18
A. Torterolo
Tuổi: 17
B. Montenegro
Tuổi: 32
Emiliano Alonso
Tuổi: 18
Tomas Cantera
Tuổi: 20
J. Goicochea
Tuổi: 20
Nicolás Scotti
Tuổi: 16
J. Diaz
Tuổi: 19