
Deportivo Maldonado
- 1928
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Deportivo Maldonado
Deportivo Maldonado là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 1928. Deportivo Maldonado chơi các trận sân nhà tại Estadio Domingo Burgueño Miguel, sân vận động có sức chứa 28.000 khán giả. Tại Primera División - Apertura, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 49 điểm sau 27 trận, gồm 14 trận thắng, 7 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 42 bàn và để thủng lưới 26 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Deportivo Maldonado còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 18 điểm sau 15 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Defensor Sporting — Deportivo MaldonadoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +20 | 50 | |
| 2 | 27 | +16 | 49 | |
| 3 | 26 | +13 | 49 | |
| 4 | 26 | +14 | 47 | |
| 5 | 27 | +1 | 42 | |
| 6 | 26 | +4 | 41 | |
| 7 | 26 | +11 | 39 | |
| 8 | 26 | -3 | 36 | |
| 9 | 26 | +4 | 34 | |
| 10 | 27 | -2 | 32 | |
| 11 | 26 | -6 | 30 | |
| 12 | 26 | -9 | 30 | |
| 13 | 26 | -8 | 28 | |
| 14 | 26 | -22 | 26 | |
| 15 | 27 | -14 | 24 | |
| 16 | 26 | -19 | 19 |
Đội hình
THỦ MÔN
9A. Freitas
Tuổi: 28
D. Segovia
Tuổi: 25
V. F. Ortiz Ferreira
Tuổi: 18
G. Venuti
Tuổi: 16
A. Freitas
Tuổi: 28
E. Bermúdez
Tuổi: 28
D. Segovia
Tuổi: 25
F. Ortiz
Tuổi: 18
V. F. Ortiz Ferreira
Tuổi: 18
HẬU VỆ
25H. Petryk
Tuổi: 31
H. Menosse
Tuổi: 38
F. Tealde
Tuổi: 36
N. Fuica
Tuổi: 21
Juan Martín Ginzo
Tuổi: 23
J. Ramos
Tuổi: 29
J. Fernández
Tuổi: 26
F. Marino
Tuổi: 18
C. Mayada
Tuổi: 34
B. Cavenaghi
Tuổi: 17
H. Petryk
Tuổi: 31
J. Poiso
Tuổi: 21
H. Menosse
Tuổi: 38
G. Petryk
Tuổi: 18
F. Kidd
Tuổi: 28
F. Marino
Tuổi: 18
F. Tealde
Tuổi: 36
N. Fuica
Tuổi: 21
B. Biffi
Tuổi: 24
Juan Martín Ginzo
Tuổi: 23
J. Ramos
Tuổi: 29
J. Fernández
Tuổi: 26
F. Marino
Tuổi: 18
B. Cavenaghi
Tuổi: 17
J. Pirota
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
23A. Vila
Tuổi: 23
B. Centeno
Tuổi: 20
S. Cartagena
Tuổi: 23
S. González
Tuổi: 25
L. Núñez
Tuổi: 24
S. Tormo
Tuổi: 25
M. González
Tuổi: 21
G. Sosa
Tuổi: 20
L. Ibanez
Tuổi: 22
A. Vila
Tuổi: 23
M. Espíndola
Tuổi: 22
G. Larrazábal
Tuổi: 23
M. Noble
Tuổi: 28
Franco Agustín Rodríguez Vidal
Tuổi: 21
B. Centeno
Tuổi: 20
H. Toledo
Tuổi: 29
Á. Rodríguez
Tuổi: 33
S. Cartagena
Tuổi: 23
S. González
Tuổi: 25
L. Núñez
Tuổi: 24
S. Tormo
Tuổi: 25
M. González
Tuổi: 21
L. Ibanez
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
23C. Tabó
Tuổi: 32
Santiago Ramírez
Tuổi: 24
R. César
Tuổi: 32
E. Mozzone
Tuổi: 27
A. González
Tuổi: 23
G. López
Tuổi: 22
A. M. Noble Sequeira
Tuổi: 28
C. Bolzan
Tuổi: 19
G. Larrazabal
Tuổi: 23
C. Tabó
Tuổi: 32
A. Fernández
Tuổi: 18
Luciano Aberasteguy Núñez
Tuổi: 22
Santiago Ramírez
Tuổi: 24
E. de León
Tuổi: 20
N. Toloza
Tuổi: 27
R. César
Tuổi: 32
E. Mozzone
Tuổi: 27
Bruno Mendes
Tuổi: 31
A. González
Tuổi: 23
G. López
Tuổi: 22
A. M. Noble Sequeira
Tuổi: 28
C. Bolzan
Tuổi: 19
G. Larrazabal
Tuổi: 23