Rayo Vallecano vs Real Madrid — La Liga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Rayo Vallecano tiếp đón Real Madrid trên sân Campo de Futbol de Vallecas vào ngày , bóng lăn lúc , tại La Liga. Rayo Vallecano đang đứng thứ 13 với 9 điểm, trong khi Real Madrid xếp thứ 3 với 21 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Rayo Vallecano thắng 2 trận, Real Madrid thắng 0 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Rayo Vallecano
Real Madrid
Rayo Vallecano
Real Madrid
Xu hướng trận đấu
Rayo Vallecano — 5 trận sân nhà gần nhất
- Rayo Vallecano3 - 2Racing SantanderLa LigaRegular Season - 4HT 2-2
- Rayo Vallecano1 - 1AlavesLa LigaRegular Season - 2HT 0-0
Real Madrid — 5 trận sân khách gần nhất
- Real Betis1 - 0Real MadridLa LigaRegular Season - 4HT 0-0
- Espanyol1 - 2Real MadridLa LigaRegular Season - 2HT 1-1
- FC Schalke 040 - 3Real MadridFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-2
- Deportivo La Coruna0 - 1Real MadridFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-1
- Ferencvarosi TC1 - 2Real MadridFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Real Madrid2 - 1Rayo VallecanoLa LigaRegular Season - 22HT 1-0
- Rayo Vallecano0 - 0Real MadridLa LigaRegular Season - 12HT 0-0
- 2024/25
- Real Madrid2 - 1Rayo VallecanoLa LigaRegular Season - 27HT 2-1
- Rayo Vallecano3 - 3Real MadridLa LigaRegular Season - 17HT 2-2
- 2023/24
- Rayo Vallecano1 - 1Real MadridLa LigaRegular Season - 25HT 1-1
La Liga
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +30 | 27 | |
| 2 | 9 | +11 | 22 | |
| 3 | 9 | +14 | 21 | |
| 4 | 9 | +2 | 19 | |
| 5 | 9 | 0 | 16 | |
| 6 | 9 | -2 | 14 | |
| 7 | 9 | +3 | 11 | |
| 8 | 9 | +3 | 11 | |
| 9 | 9 | +1 | 11 | |
| 10 | 9 | -8 | 11 | |
| 11 | 7 | +1 | 9 | |
| 12 | 9 | 0 | 9 | |
| 13 | 8 | -5 | 9 | |
| 14 | 9 | -6 | 9 | |
| 15 | 9 | -1 | 8 | |
| 16 | 9 | -12 | 8 | |
| 17 | 8 | -4 | 7 | |
| 18 | 9 | -6 | 7 | |
| 19 | 9 | -9 | 6 | |
| 20 | 9 | -12 | 4 |
424

