Hamburger SV vs Bayern München — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Hamburger SV tiếp đón Bayern München trên sân Volksparkstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. Hamburger SV đang đứng thứ 14 với 0 điểm, trong khi Bayern München xếp thứ 1 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Hamburger SV thắng 3 trận, Bayern München thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,80 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
24
TB bàn thắng
4.80
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Hamburger SV
Trung bình bàn hiệp 12.40
Trận giữ sạch lưới0Bayern München
Hamburger SV — 5 trận sân nhà gần nhất
DDLLW
- Hamburger SV1 - 1FC AugsburgBundesligaRegular Season - 28HT 0-1
- Hamburger SV1 - 11. FC KölnBundesligaRegular Season - 26HT 1-1
- Hamburger SV0 - 1Bayer LeverkusenBundesligaRegular Season - 17HT 0-0
- Hamburger SV1 - 2RB LeipzigBundesligaRegular Season - 24HT 1-1
- Hamburger SV3 - 2Union BerlinBundesligaRegular Season - 22HT 2-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Hamburger SV2 - 2Bayern MünchenBundesligaRegular Season - 20HT 1-1
- Bayern München5 - 0Hamburger SVBundesligaRegular Season - 3HT 4-0
- 2017/18
- Bayern Munich6 - 0Hamburger SVBundesligaRegular Season - 26HT 3-0
- Hamburger SV0 - 1Bayern MunichBundesligaRegular Season - 9HT 0-0
- 2016/17
- Bayern Munich8 - 0Hamburger SVBundesligaRegular Season - 22HT 3-0
Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -2 | 0 | |
| 15 | 1 | -3 | 0 | |
| 16 | 1 | -3 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
435

