Lask Linz vs WSG Wattens — Bundesliga
Phân tích AI trước trận
Ở trận Lask Linz – WSG Wattens, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lask Linz tiếp đón WSG Wattens trên sân Raiffeisen Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. Lask Linz đang đứng thứ 3 với 19 điểm, trong khi WSG Wattens xếp thứ 6 với 11 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Lask Linz thắng 4 trận, WSG Wattens thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Lask Linz, 45% hòa và 10% cho WSG Wattens. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Lask Linz
WSG Wattens
Xu hướng trận đấu
Lask Linz — 5 trận sân nhà gần nhất
- Lask Linz4 - 1Austria ViennaBundesligaChampionship Group - 25HT 4-1
- Lask Linz0 - 0TSV HartbergBundesligaChampionship Group - 23HT 0-0
- Lask Linz3 - 1Wolfsberger ACBundesligaRegular Season - 22HT 1-1
- Lask Linz1 - 5Red Bull SalzburgBundesligaRegular Season - 20HT 1-3
- Lask Linz1 - 0WSG WattensBundesligaRegular Season - 18HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Lask Linz1 - 0WSG WattensBundesligaRegular Season - 18HT 1-0
- WSG Wattens3 - 1Lask LinzBundesligaRegular Season - 2HT 2-0
- 2024/25
- WSG Wattens1 - 3Lask LinzBundesligaRelegation Round - 7HT 0-0
- Lask Linz2 - 0WSG WattensBundesligaRelegation Round - 4HT 0-0
- Lask Linz2 - 1WSG WattensBundesligaRegular Season - 21HT 1-1
Bundesliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +18 | 24 | |
| 2 | 9 | +17 | 21 | |
| 3 | 9 | +14 | 19 | |
| 4 | 9 | +6 | 17 | |
| 5 | 9 | +1 | 14 | |
| 6 | 9 | -2 | 11 | |
| 7 | 9 | -4 | 11 | |
| 8 | 9 | -15 | 9 | |
| 9 | 9 | -8 | 8 | |
| 10 | 9 | -9 | 7 | |
| 11 | 9 | -7 | 6 | |
| 12 | 9 | -11 | 5 |
1618

