Lommel United vs Kortrijk — Jupiler Pro League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lommel United tiếp đón Kortrijk trên sân Soevereinstadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Jupiler Pro League. Lommel United đang đứng thứ 8 với 7 điểm, trong khi Kortrijk xếp thứ 18 với 0 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Lommel United thắng 2 trận, Kortrijk thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Lommel United
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Kortrijk
Lommel United — 5 trận sân nhà gần nhất
LWWDL
- Lommel United0 - 1Club Brugge IIChallenger Pro LeagueRegular Season - 33HT 0-0
- Lommel United3 - 2RWDMChallenger Pro LeagueRegular Season - 32HT 0-0
- Lommel United3 - 1Francs BorainsChallenger Pro LeagueRegular Season - 30HT 3-1
- Lommel United1 - 1KortrijkChallenger Pro LeagueRegular Season - 28HT 0-0
- Lommel United0 - 1Seraing UnitedChallenger Pro LeagueRegular Season - 27HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Lommel United1 - 1KortrijkChallenger Pro LeagueRegular Season - 28HT 0-0
- Kortrijk4 - 2Lommel UnitedChallenger Pro LeagueRegular Season - 14HT 2-1
- 2023/24
- Kortrijk4 - 2Lommel UnitedJupiler Pro LeagueRelegation RoundHT 0-1
- Lommel United0 - 1KortrijkJupiler Pro LeagueRelegation RoundHT 0-1
- 2020/21
- Lommel United1 - 3KortrijkCupRound of 32HT 0-1
Jupiler Pro League
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +7 | 12 | |
| 2 | 4 | +10 | 10 | |
| 3 | 4 | +6 | 9 | |
| 4 | 3 | +4 | 9 | |
| 5 | 4 | +5 | 8 | |
| 6 | 4 | +3 | 8 | |
| 7 | 4 | +4 | 7 | |
| 8 | 4 | +4 | 7 | |
| 9 | 4 | +1 | 7 | |
| 10 | 4 | 0 | 5 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 4 | -8 | 3 | |
| 13 | 4 | -2 | 2 | |
| 14 | 4 | -4 | 2 | |
| 15 | 4 | -4 | 1 | |
| 16 | 4 | -9 | 1 | |
| 17 | 3 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -8 | 0 |
4244

