RED Star FC 93 vs Boulogne — Ligue 2
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
RED Star FC 93 tiếp đón Boulogne trên sân Stade Bauer vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. RED Star FC 93 đang đứng thứ 8 với 5 điểm, trong khi Boulogne xếp thứ 15 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với RED Star FC 93 thắng 0 trận, Boulogne thắng 3 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
2
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
RED Star FC 93
DWLWL
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.20
Hiệu số+1
Boulogne
WLDDL
TB điểm1.00
Bàn/Trận0.40
Thua/Trận0.60
Hiệu số-1
Chuỗi & Xu hướng
RED Star FC 93
2 Bất bại
Boulogne
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0RED Star FC 93
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Boulogne
RED Star FC 93 — 5 trận sân nhà gần nhất
DWWL
- RED Star FC 930 - 0SochauxLigue 2Regular Season - 2HT 0-0
- RED Star FC 933 - 2OrleansFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
- RED Star FC 932 - 1LavalFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- RED Star FC 932 - 3RodezLigue 2Promotion - PlayoffsHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- RED Star FC 932 - 2BoulogneLigue 2Regular Season - 20HT 1-0
- Boulogne1 - 2RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 8HT 1-1
- 2021/22
- Boulogne0 - 4RED Star FC 93Ligue 3Regular Season - 18HT 0-1
- RED Star FC 931 - 3BoulogneLigue 3Regular Season - 2HT 1-2
- 2020/21
- RED Star FC 930 - 0BoulogneLigue 3Regular Season - 18HT 0-0
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 8 | |
| 3 | 4 | +2 | 8 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | -2 | 5 | |
| 9 | 4 | -2 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -1 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 4 | |
| 13 | 4 | -3 | 4 | |
| 14 | 4 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | -5 | 1 |
699

