Dijon vs RED Star FC 93 — Ligue 2
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Dijon gặp RED Star FC 93 vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 2. Dijon đang đứng thứ 17 với 2 điểm, trong khi RED Star FC 93 xếp thứ 8 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Dijon thắng 2 trận, RED Star FC 93 thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,75 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.75
So sánh phong độ
Dijon
WWLWD
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.00
Hiệu số+2
RED Star FC 93
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Dijon
2 Bất bại4 Ghi bàn
RED Star FC 93
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/4 (50%)
Trên 2 bàn2/4 (50%)
Dưới 3 bàn2/4 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Dijon
Trung bình bàn hiệp 11.50
Trận giữ sạch lưới0RED Star FC 93
Dijon — 5 trận sân nhà gần nhất
WLDWW
- Dijon3 - 2OrleansNational 1Regular Season - 34HT 1-0
- Dijon1 - 2ChateaurouxNational 1Regular Season - 32HT 1-2
- Dijon0 - 0SochauxNational 1Regular Season - 30HT 0-0
- Dijon2 - 0Bourg-en-bresse 01National 1Regular Season - 29HT 1-0
- Dijon3 - 1VersaillesNational 1Regular Season - 27HT 0-1
Các trận trước
4 trận- 2023/24
- RED Star FC 930 - 2DijonNational 1Regular Season - 30HT 0-1
- Dijon3 - 1RED Star FC 93National 1Regular Season - 14HT 2-0
- 2015/16
- RED Star FC 933 - 2DijonLigue 2Regular Season - 37HT 2-1
- Dijon0 - 0RED Star FC 93Ligue 2Regular Season - 19HT 0-0
Ligue 2
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +10 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 8 | |
| 3 | 4 | +2 | 8 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | -2 | 5 | |
| 9 | 4 | -2 | 5 | |
| 10 | 4 | -1 | 4 | |
| 11 | 4 | -1 | 4 | |
| 12 | 4 | -1 | 4 | |
| 13 | 4 | -3 | 4 | |
| 14 | 4 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | -5 | 1 |
693

