
Fenix
- 1916
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Fenix
Fenix là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 1916. Fenix chơi các trận sân nhà tại Parque Capurro, sân vận động có sức chứa 8.000 khán giả. Tại 2023/24, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 16 điểm sau 15 trận, gồm 3 trận thắng, 7 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 15 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Fenix còn góp mặt tại Primera División: Clausura, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 16 điểm sau 15 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +13 | 49 | |
| 2 | 25 | +16 | 47 | |
| 3 | 26 | +14 | 47 | |
| 4 | 26 | +14 | 46 | |
| 5 | 26 | +3 | 42 | |
| 6 | 26 | +4 | 41 | |
| 7 | 26 | +11 | 39 | |
| 8 | 26 | -3 | 36 | |
| 9 | 26 | +4 | 34 | |
| 10 | 27 | -2 | 32 | |
| 11 | 26 | -6 | 30 | |
| 12 | 26 | -9 | 30 | |
| 13 | 26 | -8 | 28 | |
| 14 | 26 | -22 | 26 | |
| 15 | 26 | -10 | 24 | |
| 16 | 26 | -19 | 19 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Santiago Nahuel Rodríguez Tavolara
Tuổi: 18
A. Soria
Tuổi: 26
A. Requena
Tuổi: 27
L. Martínez
Tuổi: 23
Santiago Nahuel Rodríguez Tavolara
Tuổi: 18
A. Soria
Tuổi: 26
A. Requena
Tuổi: 27
L. Martínez
Tuổi: 23
HẬU VỆ
22L. Centurión
Tuổi: 25
A. Barboza
Tuổi: 31
R. Galeano
Tuổi: 20
Cristian Gonzalo Sena Seveso
Tuổi: 35
G. Pereira
Tuổi: 23
J. Álvez
Tuổi: 42
Alan Sebastián Acevedo Moreira
Tuổi: 23
A. Gallo
Tuổi: 25
S. Franca
Tuổi: 23
J. Pereira
Tuổi: 21
E. Carlos
Tuổi: 26
L. Centurión
Tuổi: 25
A. Barboza
Tuổi: 31
R. Galeano
Tuổi: 20
Cristian Gonzalo Sena Seveso
Tuổi: 35
G. Pereira
Tuổi: 23
J. Álvez
Tuổi: 42
Alan Sebastián Acevedo Moreira
Tuổi: 23
A. Gallo
Tuổi: 25
S. Franca
Tuổi: 23
J. Pereira
Tuổi: 21
E. Carlos
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
22R. Núñez
Tuổi: 28
A. Alfaro
Tuổi: 26
L. Barreto
Tuổi: 22
N. Negro
Tuổi: 17
A. Schetino
Tuổi: 31
J. Silveira
Tuổi: 22
Enzo Esteban Suárez Burmida
Tuổi: 24
G. Vega
Tuổi: 33
N. Petillo
Tuổi: 24
S. Medina
Tuổi: 22
M. Cabrera
Tuổi: 23
R. Núñez
Tuổi: 28
A. Alfaro
Tuổi: 26
L. Barreto
Tuổi: 22
N. Negro
Tuổi: 17
A. Schetino
Tuổi: 31
J. Silveira
Tuổi: 22
Enzo Esteban Suárez Burmida
Tuổi: 24
G. Vega
Tuổi: 33
N. Petillo
Tuổi: 24
S. Medina
Tuổi: 22
M. Cabrera
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
24N. de Armas
Tuổi: 22
R. Bertalmio
Tuổi: 16
N. Dibble
Tuổi: 31
M. Cachi
Tuổi: 27
S. de Marco
Tuổi: 23
Á. Pérez
Tuổi: 23
S. Ribas
Tuổi: 37
C. Techera
Tuổi: 33
F. Milán
Tuổi: 24
F. Ramos
Tuổi: 16
Diago Nahuel Fernández Sosa
Tuổi: 20
J. Nieto
Tuổi: 18
N. de Armas
Tuổi: 22
R. Bertalmio
Tuổi: 16
N. Dibble
Tuổi: 31
M. Cachi
Tuổi: 27
S. de Marco
Tuổi: 23
Á. Pérez
Tuổi: 23
S. Ribas
Tuổi: 37
C. Techera
Tuổi: 33
F. Milán
Tuổi: 24
F. Ramos
Tuổi: 16
Diago Nahuel Fernández Sosa
Tuổi: 20
J. Nieto
Tuổi: 18