
Rampla Juniors
- 1914
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- —
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Rampla Juniors
Rampla Juniors là câu lạc bộ bóng đá của Uruguay, được thành lập vào năm 1914. Rampla Juniors chơi các trận sân nhà tại Estadio Olímpico, sân vận động có sức chứa 6.929 khán giả. Tại 2024/25, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 15 điểm sau 15 trận, gồm 4 trận thắng, 3 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 15 bàn và để thủng lưới 27 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Rampla Juniors còn góp mặt tại Primera División: Clausura, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 16 điểm sau 15 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Primera División - Apertura — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | +20 | 50 | |
| 2 | 27 | +16 | 49 | |
| 3 | 27 | +12 | 49 | |
| 4 | 26 | +14 | 47 | |
| 5 | 27 | +12 | 42 | |
| 6 | 27 | +4 | 42 | |
| 7 | 27 | +1 | 42 | |
| 8 | 27 | -3 | 37 | |
| 9 | 26 | +4 | 34 | |
| 10 | 27 | -2 | 32 | |
| 11 | 27 | -6 | 31 | |
| 12 | 27 | -10 | 30 | |
| 13 | 27 | -8 | 29 | |
| 14 | 27 | -21 | 29 | |
| 15 | 27 | -14 | 24 | |
| 16 | 26 | -19 | 19 |
Đội hình
THỦ MÔN
6G. Araújo
Tuổi: 32
L. Álvarez
Tuổi: 40
M. Vera
Tuổi: 20
G. Araújo
Tuổi: 32
L. Álvarez
Tuổi: 40
M. Vera
Tuổi: 20
HẬU VỆ
24Á. Gracés
Tuổi: 24
S. Cappi
Tuổi: 22
J. Buffarini
Tuổi: 37
M. Rodríguez
Tuổi: 21
F. Hernández
Tuổi: 19
S. Brunelli
Tuổi: 27
D. Arismendi
Tuổi: 37
K. Adippe
Tuổi: 21
A. Pérez
Tuổi: 21
R. RodrÃguez
Tuổi: 21
E. Greising
Tuổi: 25
G. Triunfo
Tuổi: 28
Á. Gracés
Tuổi: 24
S. Cappi
Tuổi: 22
J. Buffarini
Tuổi: 37
M. Rodríguez
Tuổi: 21
F. Hernández
Tuổi: 19
S. Brunelli
Tuổi: 27
D. Arismendi
Tuổi: 37
K. Adippe
Tuổi: 21
A. Pérez
Tuổi: 21
R. RodrÃguez
Tuổi: 21
E. Greising
Tuổi: 25
G. Triunfo
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
18T. Correa
Tuổi: 21
L. Arzamendia
Tuổi: 26
A. Vila
Tuổi: 23
M. Viera
Tuổi: 34
J. Barboza
Tuổi: 35
Joaquín Manuel Muñoz Dakevich
Tuổi: 20
J. Moreira
Tuổi: 21
L. Berrueta
Tuổi: 20
A. Dionisio
Tuổi: 27
T. Correa
Tuổi: 21
L. Arzamendia
Tuổi: 26
A. Vila
Tuổi: 23
M. Viera
Tuổi: 34
J. Barboza
Tuổi: 35
Joaquín Manuel Muñoz Dakevich
Tuổi: 20
J. Moreira
Tuổi: 21
L. Berrueta
Tuổi: 20
A. Dionisio
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
24H. Vergara
Tuổi: 23
C. Tabó
Tuổi: 32
N. Royón
Tuổi: 34
M. Vallejo
Tuổi: 25
M. Pólvera
Tuổi: 25
M. Medina
Tuổi: 23
L. Batista
Tuổi: 24
Alan Alvarez
Tuổi: 18
L. Rinaldi
Tuổi: 32
M. Kusmanis
Tuổi: 21
S. Díaz
Tuổi: 22
Y. García
Tuổi: 24
H. Vergara
Tuổi: 23
C. Tabó
Tuổi: 32
N. Royón
Tuổi: 34
M. Vallejo
Tuổi: 25
M. Pólvera
Tuổi: 25
M. Medina
Tuổi: 23
L. Batista
Tuổi: 24
Alan Alvarez
Tuổi: 18
L. Rinaldi
Tuổi: 32
M. Kusmanis
Tuổi: 21
S. Díaz
Tuổi: 22
Y. García
Tuổi: 24