
Al Wahda FC
- 1974
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Al Wahda FC
Al Wahda FC là câu lạc bộ bóng đá của United-Arab-Emirates, được thành lập vào năm 1974. Al Wahda FC chơi các trận sân nhà tại Al Nahyan Stadium, sân vận động có sức chứa 15.000 khán giả. Tại AFC Champions League Elite , West, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 14 điểm sau 8 trận, gồm 4 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 11 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
AFC Champions League Elite , West
25 đội
AFC Champions League Elite , East
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +8 | 17 | |
| 2 | 8 | +7 | 16 | |
| 3 | 8 | +4 | 15 | |
| 4 | 8 | +2 | 14 | |
| 5 | 8 | +2 | 14 | |
| 6 | 8 | +1 | 11 | |
| 7 | 8 | +1 | 10 | |
| 8 | 8 | -2 | 9 | |
| 9 | 8 | -2 | 9 | |
| 10 | 8 | -4 | 6 | |
| 11 | 8 | -8 | 4 | |
| 12 | 8 | -9 | 4 |
AFC Champions League Elite , West
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +11 | 22 | |
| 2 | 8 | +12 | 17 | |
| 3 | 8 | +8 | 17 | |
| 4 | 8 | +13 | 15 | |
| 5 | 8 | +4 | 14 | |
| 6 | 8 | 0 | 11 | |
| 7 | 8 | 0 | 8 | |
| 8 | 8 | -4 | 8 | |
| 9 | 8 | -8 | 8 | |
| 9 | 6 | -5 | 6 | |
| 10 | 8 | -14 | 6 | |
| 11 | 8 | -14 | 5 | |
| 12 | 8 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Z. Ahmed
Tuổi: 29
Hazaa Ammar
Tuổi: 26
Mohamed Thiab
Tuổi: 20
F. Lirussi
Tuổi: 19
Z. Ahmed
Tuổi: 29
Mohamed Al Shamsi
Tuổi: 28
Hazaa Ammar
Tuổi: 26
Mohamed Thiab
Tuổi: 20
F. Lirussi
Tuổi: 19
HẬU VỆ
25M. Diarra
Tuổi: 25
Bader Nasser
Tuổi: 24
Gonçalo Moura Oliveira
Tuổi: 22
S. Mansour
Tuổi: 20
F. Ogbu
Tuổi: 21
Lucas Pimenta
Tuổi: 25
A. Zouhir
Tuổi: 25
Renné Rivas
Tuổi: 22
A. El Majhed
Tuổi: 22
A. Majhed
Tuổi: 22
Bader Nasser
Tuổi: 24
Abdul Al Balushi
Tuổi: 20
Zayid Al Falahi
Tuổi: 19
M. Ali
Tuổi: 24
Rúben Canedo
Tuổi: 24
Gonçalo Moura Oliveira
Tuổi: 22
Abdelrahman Hanafy
Tuổi: 18
S. Ivković
Tuổi: 32
S. Mansour
Tuổi: 20
F. Ogbu
Tuổi: 21
Lucas Pimenta
Tuổi: 25
H. Shebab
Tuổi: 22
A. Zouhir
Tuổi: 25
Renné Rivas
Tuổi: 22
A. Majhed
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
28A. Čerin
Tuổi: 26
M. Ghorbani
Tuổi: 24
G. Suárez
Tuổi: 32
A. Abdullah
Tuổi: 19
M. Dehghan
Tuổi: 20
B. Diarra
Tuổi: 22
Hamad Al Menhali
Tuổi: 24
Jadsom Silva
Tuổi: 24
F. Kruspzky
Tuổi: 23
L. Trayi
Tuổi: 20
M. Dehghan
Tuổi: 20
R. Issam
Tuổi: 22
A. Abdullah
Tuổi: 19
L. Trayi
Tuổi: 20
M. Ghorbani
Tuổi: 24
G. Suárez
Tuổi: 32
A. Abdullah
Tuổi: 19
M. Dehghan
Tuổi: 20
B. Diarra
Tuổi: 22
Bernardo Folha
Tuổi: 23
Hamad Al Menhali
Tuổi: 24
Jadsom Silva
Tuổi: 24
F. Kruspzky
Tuổi: 23
D. Lazović
Tuổi: 35
Abdelaziz Al Balushi
Tuổi: 23
Khamis Naser
Tuổi: 20
L. Trayi
Tuổi: 20
L. Vera
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
17Caio Canedo
Tuổi: 35
Omar Khribin
Tuổi: 31
A. Pradas
Tuổi: 19
C. Benteke
Tuổi: 35
A. Agbinone
Tuổi: 20
Arnau Pradas
Tuổi: 19
Maid Al Gheilani
Tuổi: 19
Caio Canedo
Tuổi: 35
R. Ghandipour
Tuổi: 19
Omar Khribin
Tuổi: 31
A. Pradas
Tuổi: 19
G. Rivera
Tuổi: 22
D. Tadić
Tuổi: 37
Mubarak Al-Balushi
Tuổi: 18
C. Benteke
Tuổi: 35
Mubarak Tariq
Tuổi: 18
A. Agbinone
Tuổi: 20