
UCV
- 1950
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về UCV
UCV là câu lạc bộ bóng đá của Venezuela, được thành lập vào năm 1950. UCV chơi các trận sân nhà tại Estadio Olímpico de la UCV, sân vận động có sức chứa 23.940 khán giả. Tại Group H, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 9 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group H
32 đội
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Đội hình
THỦ MÔN
11G. Schiavone
Tuổi: 32
R. Romo
Tuổi: 35
C. González
Tuổi: 26
D. Ochoa
Tuổi: 18
R. Rojas
Tuổi: 20
G. Schiavone
Tuổi: 32
C. González
Tuổi: 26
D. Ochoa
Tuổi: 18
M. Silva
Tuổi: 25
L. Morales
Tuổi: 26
R. Rojas
Tuổi: 20
HẬU VỆ
27Y. Hernandez
Tuổi: 28
E. Peraza
Tuổi: 32
S. Pabón
Tuổi: 24
G. Mottes
Tuổi: 27
D. Carrillo
Tuổi: 30
R. Davis
Tuổi: 17
W. Velásquez
Tuổi: 28
L. Martinez
Tuổi: 32
R. Ramírez
Tuổi: 30
S. Hernandez
Tuổi: 19
S. Salcedo
Tuổi: 18
D. Pereira
Y. Hernandez
Tuổi: 28
E. Peraza
Tuổi: 32
S. Pabón
Tuổi: 24
G. Mottes
Tuổi: 27
D. Carrillo
Tuổi: 30
R. Davis
Tuổi: 17
A. Martínez
Tuổi: 32
G. Meléndez
Tuổi: 30
K. Mendoza
Tuổi: 22
A. Simarra
Tuổi: 25
W. Velásquez
Tuổi: 28
L. Martinez
Tuổi: 32
R. Ramírez
Tuổi: 30
S. Hernandez
Tuổi: 19
S. Salcedo
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
32V. Rodríguez
Tuổi: 31
Y. Cumaná
Tuổi: 29
A. González
Tuổi: 31
M. Ruiz
Tuổi: 22
K. Silva
Tuổi: 32
F. Solé
Tuổi: 28
S. Sosa
Tuổi: 26
E. Mosquera
Tuổi: 24
K. Guzman
Tuổi: 16
W. Lugo
Tuổi: 29
J. Araujo
Tuổi: 16
V. Rodríguez
Tuổi: 31
C. Cermeño
Tuổi: 30
J. Cuesta
Tuổi: 23
Y. Cumaná
Tuổi: 29
J. Gómez
Tuổi: 28
A. González
Tuổi: 31
F. Huice
Tuổi: 19
G. Martinez
Tuổi: 18
B. Matamoros
Tuổi: 20
W. Munoz
Tuổi: 17
C. Romero
Tuổi: 19
M. Ruiz
Tuổi: 22
K. Silva
Tuổi: 32
F. Solé
Tuổi: 28
S. Sosa
Tuổi: 26
J. Gregorio Lopez Scott
Tuổi: 21
C. Morales
Tuổi: 19
D. Pena
Tuổi: 16
E. Mosquera
Tuổi: 24
K. Guzman
Tuổi: 16
W. Lugo
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
23C. Andrade
Tuổi: 18
Y. Berroteran
Tuổi: 17
D. De Sousa
Tuổi: 21
A. Granko
Tuổi: 17
Y. Murillo
Tuổi: 27
J. Zapata
Tuổi: 31
C. Colmenares
Tuổi: 18
R. Sarli
Tuổi: 22
J. Bolívar
Tuổi: 24
C. Andrade
Tuổi: 18
Y. Berroteran
Tuổi: 17
D. De Sousa
Tuổi: 21
C. Diaz
Tuổi: 18
F. García
Tuổi: 23
A. Granko
Tuổi: 17
D. Machís
Tuổi: 32
C. Magallán
Tuổi: 28
Y. Murillo
Tuổi: 27
C. Ortiz
Tuổi: 39
J. Polo
Tuổi: 20
J. Zapata
Tuổi: 31
C. Colmenares
Tuổi: 18
R. Sarli
Tuổi: 22