
Coquimbo Unido
- 1957
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026
- Mùa giải
Giới thiệu về Coquimbo Unido
Coquimbo Unido là câu lạc bộ bóng đá của Chile, được thành lập vào năm 1957. Coquimbo Unido chơi các trận sân nhà tại Estadio Bicentenario Francisco Sánchez Rumoroso, sân vận động có sức chứa 18.750 khán giả. Tại CONMEBOL Libertadores, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 10 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Coquimbo Unido còn góp mặt tại Group H, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 5 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
CONMEBOL Libertadores — 2026
32 đội
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 6 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | +1 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 8 | |
| 4 | 6 | -1 | 6 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +3 | 12 | |
| 2 | 6 | +3 | 12 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -2 | 3 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -4 | 9 | |
| 4 | 6 | -9 | 0 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 11 | |
| 2 | 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | -1 | 8 | |
| 4 | 6 | -4 | 3 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +9 | 16 | |
| 2 | 6 | 0 | 8 | |
| 3 | 6 | -2 | 5 | |
| 4 | 6 | -7 | 3 |
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +12 | 16 | |
| 2 | 6 | +1 | 9 | |
| 3 | 6 | -5 | 7 | |
| 4 | 6 | -8 | 1 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +4 | 13 | |
| 2 | 6 | +5 | 11 | |
| 3 | 6 | +1 | 7 | |
| 4 | 6 | -10 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
8V. Villegas
Tuổi: 16
C. Dorador
Tuổi: 19
G. Flores
Tuổi: 25
D. Sánchez
Tuổi: 38
V. Villegas
Tuổi: 16
C. Dorador
Tuổi: 19
G. Flores
Tuổi: 25
D. Sánchez
Tuổi: 38
HẬU VỆ
17F. Salinas
Tuổi: 26
Joshua Arancibia
Tuổi: 21
S. Cabrera
Tuổi: 27
J. Cornejo
Tuổi: 35
M. Fernández
Tuổi: 36
B. Gazzolo
Tuổi: 28
E. Hernández
Tuổi: 26
L. Soza
Tuổi: 27
F. Salinas
Tuổi: 26
Joshua Arancibia
Tuổi: 21
S. Cabrera
Tuổi: 27
J. Cornejo
Tuổi: 35
D. Escobar
Tuổi: 25
M. Fernández
Tuổi: 36
B. Gazzolo
Tuổi: 28
E. Hernández
Tuổi: 26
L. Soza
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
24A. Camargo
Tuổi: 36
D. Chavez
Tuổi: 20
S. Cordero
Tuổi: 29
S. Galani
Tuổi: 28
N. Julio
Tuổi: 19
P. Rodriguez
Tuổi: 18
P. Rojas
Tuổi: 17
G. Vadalá
Tuổi: 28
M. Zepeda
Tuổi: 21
A. Azócar
Tuổi: 25
C. Zavala
Tuổi: 26
N. Julio
Tuổi: 19
D. Glaby
Tuổi: 29
A. Camargo
Tuổi: 36
D. Chavez
Tuổi: 20
S. Cordero
Tuổi: 29
S. Galani
Tuổi: 28
N. Julio
Tuổi: 19
P. Rodriguez
Tuổi: 18
P. Rojas
Tuổi: 17
G. Vadalá
Tuổi: 28
M. Zepeda
Tuổi: 21
A. Azócar
Tuổi: 25
C. Zavala
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
21L. Pratto
Tuổi: 37
R. Holgado
Tuổi: 30
F. Pons
Tuổi: 30
B. Chandía
Tuổi: 23
N. Johansen
Tuổi: 26
M. A. Mundaca Barraza
Tuổi: 18
Dixon Pereira
Tuổi: 18
L. Riveros
Tuổi: 27
Martín Mundaca
Tuổi: 18
M. Alvarado
Tuổi: 22
J. Rojas
Tuổi: 16
L. Pratto
Tuổi: 37
R. Holgado
Tuổi: 30
F. Pons
Tuổi: 30
B. Chandía
Tuổi: 23
N. Johansen
Tuổi: 26
M. A. Mundaca Barraza
Tuổi: 18
Dixon Pereira
Tuổi: 18
L. Riveros
Tuổi: 27
M. Alvarado
Tuổi: 22
J. Rojas
Tuổi: 16