
Heracles
- 1903
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Heracles
Heracles là câu lạc bộ bóng đá của Netherlands, được thành lập vào năm 1903. Heracles chơi các trận sân nhà tại Erve Asito, sân vận động có sức chứa 13.500 khán giả. Tại Eerste Divisie, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 25 điểm sau 10 trận, gồm 8 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 31 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Heracles còn góp mặt tại Eredivisie, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 33 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Eerste Divisie — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 25 | |
| 2 | 10 | +15 | 22 | |
| 3 | 10 | +12 | 21 | |
| 4 | 10 | +4 | 19 | |
| 5 | 10 | +1 | 17 | |
| 6 | 10 | +2 | 16 | |
| 7 | 10 | -7 | 16 | |
| 8 | 10 | +5 | 15 | |
| 9 | 10 | +4 | 14 | |
| 10 | 10 | 0 | 14 | |
| 11 | 10 | +4 | 13 | |
| 12 | 10 | -2 | 13 | |
| 13 | 10 | 0 | 12 | |
| 14 | 10 | -4 | 11 | |
| 15 | 10 | -7 | 11 | |
| 16 | 10 | -10 | 11 | |
| 17 | 10 | -3 | 9 | |
| 18 | 10 | -12 | 8 | |
| 19 | 10 | -14 | 8 | |
| 20 | 10 | -7 | 7 |
Đội hình
THỦ MÔN
8T. Jansink
Tuổi: 22
L. Zeevalkink
Tuổi: 20
F. de Keijzer
Tuổi: 25
R. Pasveer
Tuổi: 42
T. Jansink
Tuổi: 22
R. Mantel
Tuổi: 25
L. Zeevalkink
Tuổi: 20
F. de Keijzer
Tuổi: 25
HẬU VỆ
24M. Benita
Tuổi: 22
D. Mirani
Tuổi: 29
M. te Wierik
Tuổi: 33
D. van der Kust
Tuổi: 24
S. Bultman
Tuổi: 20
D. Vicente
Tuổi: 26
Mario Borac
Tuổi: 20
Manny
Tuổi: 28
Mario Borac
Tuổi: 20
M. Benita
Tuổi: 22
I. Mesík
Tuổi: 24
L. Milani
Tuổi: 24
D. Mirani
Tuổi: 29
Jop Tijink
Tuổi: 20
A. Van Hoorenbeeck
Tuổi: 27
J. Wieckhoff
Tuổi: 25
J. Wijnreder
Tuổi: 20
M. te Wierik
Tuổi: 33
D. van der Kust
Tuổi: 24
S. Bultman
Tuổi: 20
S. Čestić
Tuổi: 24
D. Vicente
Tuổi: 26
Manny
Tuổi: 28
Mario Borac
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
27Y. Borges Sanches
Tuổi: 21
T. Bruns
Tuổi: 33
W. Ould-Chikh
Tuổi: 26
J. Reine-Adélaïde
Tuổi: 27
S. Scheperman
Tuổi: 23
R. Bozinovski
Tuổi: 21
D. van Kaam
Tuổi: 25
S. Blokhuis
Tuổi: 17
M. Wrusch
Tuổi: 25
D. Tomić
Tuổi: 27
M. Hauswirth
Tuổi: 22
M. Wrusch
Tuổi: 25
E. Ahlstrand
Tuổi: 24
Y. Borges Sanches
Tuổi: 21
T. Bruns
Tuổi: 33
A. Hrustić
Tuổi: 29
W. Ould-Chikh
Tuổi: 26
J. Reine-Adélaïde
Tuổi: 27
M. Roede
Tuổi: 19
S. Scheperman
Tuổi: 23
J. Žambůrek
Tuổi: 24
R. Bozinovski
Tuổi: 21
D. van Kaam
Tuổi: 25
S. Blokhuis
Tuổi: 17
D. Tomić
Tuổi: 27
M. Hauswirth
Tuổi: 22
M. Wrusch
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
23M. Engels
Tuổi: 32
L. Kulenović
Tuổi: 26
G. Sambo
Tuổi: 19
T. van Gilst
Tuổi: 22
C. Abbas
Tuổi: 27
D. van Oorschot
Tuổi: 20
Tarik Hamamioglu
Tuổi: 17
V. Poppler
Tuổi: 24
J. N'djoli
Tuổi: 25
J. N'djoli
Tuổi: 25
Fodé Fofana
Tuổi: 21
L. Zeefuik
Tuổi: 21
N. Ünüvar
Tuổi: 22
M. Engels
Tuổi: 32
J. Hornkamp
Tuổi: 27
L. Kulenović
Tuổi: 26
B. Limbombe
Tuổi: 24
G. Sambo
Tuổi: 19
T. van Gilst
Tuổi: 22
C. Abbas
Tuổi: 27
D. van Oorschot
Tuổi: 20
Tarik Hamamioglu
Tuổi: 17
J. N'djoli
Tuổi: 25